Tegevajaro Miyazaki
Nhật Bản
Thứ hạng hiện tại Bảng J2 League
Tegevajaro Miyazaki đang xếp thứ 10 trên tổng 20 đội, với 13 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Tegevajaro Miyazaki trên bảng xếp hạng
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Tegevajaro Miyazaki. Cụ thể là 15 thắng, 2 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,6 điểm.
Hàng công và hàng thủ Tegevajaro Miyazaki
Hàng công Tegevajaro Miyazaki đứng đầu với 1,9 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Tegevajaro Miyazaki thi đấu thế nào gần đây?
Tegevajaro Miyazaki khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Kataller Toyama 1-1, thua Kawasaki Frontale 0-2 và hoà Omiya Ardija 1-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Tegevajaro Miyazaki mạnh hơn ở sân nào?
Tegevajaro Miyazaki nhận 5 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 18 bàn và nhận 8 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Hồ sơ đội bóng Tegevajaro Miyazaki
Tegevajaro Miyazaki lấy Ichigo Miyazaki Shintomi Soccer Field ở Shintomi làm sân nhà. Ichigo Miyazaki Shintomi Soccer Field có 5.000 chỗ ngồi.
Tegevajaro Miyazaki hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Tegevajaro Miyazaki đang hơn Kagoshima United 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Shu Mogi | Thủ môn | Nhật Bản |
| 2 | Kaito Nagatomo | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 5 | Eisuke Watanabe | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 6 | Kenta Okuma | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 8 | Riku Yamauchi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 10 | Ren Inoue | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 11 | Keigo Hashimoto | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 13 | Soichiro Tsutsumi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 13 | Keita Nakano | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 14 | Yoko Iesaka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Kenta Matsuyama | Thủ môn | Nhật Bản |
| 15 | Takashi Abe | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 16 | Ren Motoki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 17 | Aoto Tokuwaka | Thủ môn | Nhật Bản |
| 18 | Ryo Sato | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 20 | Mahiro Ano | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 22 | Issa Tsukamoto | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 24 | Yuma Matsumoto | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 26 | Shigeo Miyawaki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 28 | Hikaru Manabe | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 29 | Yudai Tanaka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 31 | Ryoya Kimura | Thủ môn | Nhật Bản |
| 33 | Kengo Kuroki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 34 | Toshiki Kawai | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 38 | Hiroto Konishi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 39 | Yota Shimokawa | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 41 | Kaiga Murakoshi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 42 | Ken Tshizanga Matsumoto | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 45 | Seitaro Tanaka | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 47 | Koji Okumura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 82 | Shunya Sakai | Tiền vệ | Nhật Bản |