Tavriya
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Tavriya đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 33 điểm sau 19 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 6
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Giới thiệu Tavriya
Stadion Mashynobudivnyk, sân nhà của Tavriya, chứa được 1.500 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là TAV.
Vị trí của Tavriya mùa 23/24
Bảng xếp hạng giải ghi tên Tavriya ở vị trí thứ 5. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm. Thành tích mùa 23/24 là 9 thắng, 6 hoà và 4 thua.
Tavriya trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Tavriya 5 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Khi xa nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 10 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 15 bàn và nhận 9 bàn.
Tavriya ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 31 lần trước Tavriya mùa 23/24. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +12.
Tavriya hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Tavriya đang hơn SK Poltava 2 điểm. Phía trên là Balkany Zorya, cách 6 điểm. Đội đầu bảng Metalurh Zaporizhya đang hơn 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Volodymyr Priyomov | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Yevhen Bilokin | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Serhii Chebotaev | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Andrii Kovalev | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Serhii Kravchenko | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Oleksandr Maksymenko | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Oleksii Bryzhenko | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Andrii Barladym | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Mykhailo Kryvych | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Vitalii Onopko | Thủ môn | Ukraine |
| - | Denys Prytykovskyi | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Volodymyr Krokhmal | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Dmytro Klochko | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Oleksii Zaika | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Roman Bochak | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Yaroslav Gerasymenko | Thủ môn | Ukraine |
| - | Ivan Gura | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Oleksii Boyko | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Pavlo Chmelenko | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Stanislav Zakharchenko | Tiền vệ | Ukraine |