Tauro FC
Panama
Thứ hạng hiện tại Bảng Clausura
Tauro FC đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội, với 21 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 6
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Tauro FC
Sân nhà của Tauro FC, đội bóng Panama, là Estadio Rommel Fernández Gutiérrez. Estadio Rommel Fernández Gutiérrez đón được 45.000 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 18/19 của Tauro FC
Sau 16 vòng, Tauro FC có 21 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 6 hoà và 5 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Tauro FC
Tauro FC khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Veraguas 1-2, thua San Francisco FC 1-3 và thắng Herrera 6-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Vị trí Tauro FC so với phần còn lại của bảng
Tauro FC và CD Arabe Unido đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Plaza Amador đang hơn 10 điểm. Union Cocle đang hơn đội 2 điểm.
Tauro FC mạnh hơn ở sân nào?
Tauro FC nhận 12 bàn ở sân nhà và 20 bàn khi làm khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,7 bàn mỗi trận, so với 1,1 bàn trên sân nhà.
Hàng công và hàng thủ Tauro FC
Hàng thủ Tauro FC đứng thứ 4, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +3.
Tauro FC đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
CD Arabe Unido là đối thủ kế tiếp của Tauro FC, trận sân khách bắt đầu lúc 08h30 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 21 điểm. Trong năm trận gần nhất, CD Arabe Unido có 4 thắng, 1 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Vargas | Thủ môn | |
| 2 | Luis Asprilla | Hậu vệ | Panama |
| 3 | Edgar Góndola | Hậu vệ | Panama |
| 4 | Ángel Díaz | Tiền vệ | Panama |
| 5 | Kevin Quintero | Hậu vệ | Panama |
| 6 | Kevin Bernal | Tiền vệ | Panama |
| 7 | Jhamal Rodríguez | Tiền vệ | Panama |
| 7 | Darwin Pinzón | Tiền vệ | Panama |
| 8 | Ángel Orelién | Tiền vệ | Panama |
| 10 | Cristian Quintero | Tiền đạo | Panama |
| 11 | K. Mosquera | Tiền vệ | |
| 12 | José Guerra | Thủ môn | Panama |
| 15 | Javier Figueroa | Tiền vệ | Panama |
| 16 | J. Julio | Tiền vệ | |
| 17 | Wesley Cabrera | Tiền vệ | Panama |
| 18 | J. Barria | Tiền vệ | |
| 19 | Kadir Hurtado | Tiền vệ | Panama |
| 20 | Blas Pérez | Tiền vệ | Panama |
| 20 | R. Williams | Hậu vệ | |
| 21 | S. Diaz | Tiền đạo | |
| 22 | I. Hernandez | Tiền vệ | |
| 23 | J. Penalba | Tiền đạo | |
| 25 | Jan Vargas | Hậu vệ | Panama |
| 26 | Sergio Cunningham | Tiền vệ | Panama |
| 28 | Jean Sánchez | Hậu vệ | Panama |
| 29 | J. Munoz | Tiền vệ | |
| 39 | A. Perea | Tiền vệ | |
| 49 | A. Olivardia | Hậu vệ | |
| 51 | J. Insturain | Tiền vệ | |
| 52 | M. Prado | Tiền đạo | |
| 56 | A. Guerra | Tiền vệ | |
| 87 | M. Cabeza | Tiền đạo |