Tauras
Litva
Thứ hạng hiện tại Bảng 1 Lyga
Tauras đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 43 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 4
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 43
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Hồ sơ đội bóng Tauras
FK Tauras dirbtinės dangos stadionas, sân nhà của Tauras, chứa được 2.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là TAU.
Vị trí của Tauras mùa 18/19
Sau 25 vòng, Tauras có 43 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 13 thắng, 4 hoà và 8 thua.
Tauras qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Tauras: thắng Jonava 3-2, thua Žalgiris II 0-1 và thua Atmosfera 1-3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 9 bàn. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Tauras mạnh hơn ở sân nào?
Tauras nhận 13 bàn ở sân nhà và 18 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,2 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách.
Vị trí Tauras so với phần còn lại của bảng
Tauras kém Neptūną Klaipėda ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Minija là 24 điểm.
Tauras ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Tauras đứng thứ 4 với 1,7 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +12.
Đối thủ kế tiếp của Tauras
Trận kế tiếp, Tauras làm khách của Hegelmann II lúc 23h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Hegelmann II hiện đứng thứ 12 với 25 điểm. Trong năm trận gần nhất, Hegelmann II có 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Macaitis | Thủ môn | |
| 5 | D. Druktenis | Tiền vệ | |
| 7 | Justas Petravičius | Tiền vệ | Litva |
| 7 | Jorge Eduardo | Tiền đạo | |
| 8 | Dominykas Kubilinskas | Tiền vệ | Litva |
| 10 | A. Radchenko | Tiền đạo | |
| 13 | Karolis Gvildys | Hậu vệ | Litva |
| 13 | I. Sereda | Tiền đạo | |
| 14 | Yegor Rogach | Tiền đạo | |
| 19 | N. Totilas | Tiền vệ | |
| 21 | M. Pikciunas | Tiền vệ | |
| 23 | Ivan Koshkosh | Tiền vệ | Ukraine |
| 24 | Naglis Paliušis | Hậu vệ | Litva |
| 35 | Jurgis Mikšiūnas | Thủ môn | Litva |
| 35 | R. Gramba | Tiền vệ | |
| 70 | M. Krasikov | Hậu vệ | |
| 88 | P. Trijonis | Tiền vệ | |
| 94 | Egidijus Dusevičius | Hậu vệ | Litva |