Tatran Bohunice
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng D
Tatran Bohunice đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 20 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Tatran Bohunice
Vị trí thứ 2 đưa Tatran Bohunice vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Vị trí này tính trong bảng D. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Tatran Bohunice hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Tatran Bohunice kém Velká Bíteš ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Kuřim bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Phong độ gần đây của Tatran Bohunice
Trận gần nhất, Tatran Bohunice thắng Žďár nad Sázavou 1-0 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới.
Tatran Bohunice ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Tatran Bohunice đứng thứ 2 với 2,2 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +13. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Tatran Bohunice mạnh hơn ở sân nào?
Tatran Bohunice nhận 6 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,6 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,8 bàn khi chơi ở nhà.
Hồ sơ đội bóng Tatran Bohunice
Tatran Bohunice lấy Stadion Tatran Brno Bohunice ở Brno làm sân nhà. Sức chứa của Stadion Tatran Brno Bohunice là 1.000 chỗ.
Trận kế tiếp của Tatran Bohunice
Ngày 17/10/2026, Tatran Bohunice làm khách của Chotebor, bóng lăn lúc 19h30 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Chotebor là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 14 ở bảng D với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Kvido Formanek | Thủ môn | |
| 3 | Adam Krejci | Tiền vệ | |
| 5 | Daniel Rerucha | Hậu vệ | |
| 6 | Tomas Koren | Tiền vệ | |
| 7 | Tomas Dobrovodsky | Tiền vệ | |
| 9 | Jakub Kokorsky | Tiền vệ | |
| 10 | Vladimir Koleckar | Tiền vệ | |
| 11 | Erik Sedlacek | Tiền vệ | |
| 13 | Karel Kulik | Hậu vệ | |
| 14 | Jan Holik | Hậu vệ | |
| 15 | Dmytro Ostrovka | Tiền vệ | |
| 16 | Alexandr Tetur | Tiền vệ | |
| 17 | Radim Sevcik | Tiền vệ | |
| 18 | Petr Nemec | Tiền vệ | |
| 19 | Adam Kotoun | Tiền vệ | |
| 20 | Radim Kulik | Thủ môn | |
| 21 | Filip Kotoun | Hậu vệ |