Tarxien Rainbows
Malta
Thứ hạng hiện tại Bảng First Division
Tarxien Rainbows đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 9 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Tarxien Rainbows thi đấu thế nào gần đây?
Tarxien Rainbows đang trải qua mạch thắng 3 trận. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
Vị trí của Tarxien Rainbows mùa 18/19
Mạch thắng 3 trận đang giúp Tarxien Rainbows đi lên. Đội có thắng cả 3 trận.
Hàng công và hàng thủ Tarxien Rainbows
Cán cân bàn thắng bại của Tarxien Rainbows đang là +6. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn.
Hồ sơ đội bóng Tarxien Rainbows
Tony Cassar Sports Ground, sân nhà của Tarxien Rainbows, chứa được 1.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là TAR.
Khoảng cách của Tarxien Rainbows với nhóm trên và nhóm dưới
Tarxien Rainbows đang hơn Fgura United 2 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Tarxien Rainbows
Tarxien Rainbows sẽ tiếp Zebbug Rangers vào lúc 22h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Zebbug Rangers có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | N. Jimenez | Tiền đạo | |
| 4 | M. D'Alessandro | Tiền vệ | |
| 4 | Isaac Cutajar | Hậu vệ | |
| 6 | Abdelrahman Kuku | Hậu vệ | Úc |
| 8 | Wesley Hudson | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Anthony Lokosa | Tiền đạo | Nigeria |
| 10 | Claudio Murici | Tiền đạo | |
| 11 | Érico | Tiền đạo | Brazil |
| 18 | S. Mizzi | Hậu vệ | |
| 20 | L. Borg | Hậu vệ | |
| 21 | K. Vella | Hậu vệ | |
| 27 | Y. Mosquera | Tiền vệ | |
| 29 | K. Donsu | Tiền vệ | |
| 33 | Gabriel Castro | Hậu vệ | |
| 74 | Andreas Vella | Hậu vệ | Malta |
| 77 | M. Grima | Tiền vệ | |
| 88 | K. Gatt | Tiền đạo | |
| 94 | M. Spiteri | Thủ môn | |
| 95 | Andreas Vella | Thủ môn |