Tartu Welco
Estonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Esiliiga A
Tartu Welco đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 65 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 20
- Hoà
- 5
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 85
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- +46
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Tartu Welco
Tartu Welco đang trải qua mạch thắng 3 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 4 bàn phải nhận. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Tartu Welco trên bảng xếp hạng
Tartu Welco đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 1. Bảng xếp hạng ghi nhận 20 thắng, 5 hoà và 6 thua. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Tartu Welco
Cán cân bàn thắng bại của Tartu Welco đang là +46. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Tartu Welco
Tartu Welco lấy Annelinna Gümnaasium staadion ở Tartu làm sân nhà. Khán đài Annelinna Gümnaasium staadion có 500 chỗ ngồi.
Tartu Welco mạnh hơn ở sân nào?
Tartu Welco nhận 23 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,1 bàn mỗi trận so với 2,4 bàn trên sân khách.
Tartu Welco hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Tartu Welco đang hơn Viimsi 12 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Tartu Welco
FC Tallinn là đối thủ kế tiếp của Tartu Welco, trận sân khách bắt đầu lúc 23h00 ngày 15/10/2026 theo giờ Việt Nam. FC Tallinn bước vào trận khi đứng thứ 9 với 35 điểm. Trong năm trận gần nhất, FC Tallinn có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kaspar Mutso | Tiền vệ | |
| 2 | L. Timothy | Hậu vệ | |
| 3 | Rasmus Kala | Hậu vệ | Estonia |
| 4 | M. Sossi | Hậu vệ | |
| 8 | Kenlou Laasner | Tiền vệ | Estonia |
| 9 | E. Mottus | Tiền đạo | Estonia |
| 10 | Enrico Veensalu | Tiền đạo | Estonia |
| 11 | Marko Mägi | Tiền đạo | Estonia |
| 15 | Andreas Kiivit | Tiền đạo | Estonia |
| 16 | A. Songisepp | Tiền vệ | |
| 18 | Mikhel Sepp | Hậu vệ | Estonia |
| 19 | J. Raudmae | Hậu vệ | |
| 20 | M. Mugra | Tiền đạo | Estonia |
| 22 | Marcus Agarmaa | Thủ môn | Estonia |
| 26 | Tristan Hoffmann | Hậu vệ | Estonia |
| 28 | M. Roos | Hậu vệ | |
| 32 | Romet Salu | Hậu vệ | Estonia |
| 33 | Taijo Teniste | Hậu vệ | Estonia |
| 36 | U. Malki | Tiền vệ | |
| 40 | S. Viira | Tiền vệ | |
| 59 | Marten Zovo | Hậu vệ | Estonia |
| 62 | Henri Käblik | Tiền đạo | Estonia |
| 70 | Johannes Petmanson | Tiền đạo | Estonia |
| 88 | R. Roots | Tiền đạo | |
| 91 | T. Bachmann | Thủ môn | |
| 95 | T. Saupold | Tiền vệ |