Tampines Rovers
Singapore
Thứ hạng hiện tại Bảng S League
Tampines Rovers đang xếp thứ 2 trên tổng 8 đội, với 6 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Tampines Rovers
Tampines Rovers lấy Town Square at Our Tampines Hub ở Singapore làm sân nhà. Town Square at Our Tampines Hub đón được 5.000 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TAM.
Vị trí của Tampines Rovers mùa 18/19
Tampines Rovers giữ vị trí thứ 3 mùa 18/19. Cụ thể là 1 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng A.
Mạch trận hiện thời của Tampines Rovers
Ba trận gần nhất của Tampines Rovers: thắng Tanjong Pagar 4-0, hoà Kuching FA 2-2 và thua Shanghai Shenhua 1-2. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Vị trí Tampines Rovers so với phần còn lại của bảng
Tampines Rovers kém Arema FC ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Ngôi đầu của Persib Bandung còn xa 8 điểm.
Tampines Rovers tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Tampines Rovers đang là −2.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Raoul Suhaimi | Hậu vệ | Singapore |
| 5 | A. Adli | Hậu vệ | Singapore |
| 6 | Jacob Mahler | Hậu vệ | Singapore |
| 8 | S. Shahiran | Tiền vệ | Singapore |
| 10 | Faris Ramli | Tiền đạo | Singapore |
| 11 | Shodai Yokoyama | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Ong Yu En | Tiền vệ | Singapore |
| 16 | Dylan Fox | Hậu vệ | Úc |
| 17 | A. Haikal | Hậu vệ | Singapore |
| 18 | K. Yamazaki | Tiền đạo | |
| 19 | L. Caden | Tiền đạo | |
| 21 | Iman Hakim | Tiền vệ | Singapore |
| 23 | Irfan Najeeb | Hậu vệ | Singapore |
| 24 | S. Buhari | Thủ môn | Singapore |
| 25 | Hide Higashikawa | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 26 | Takeshi Yoshimoto | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 27 | A. Yen Goh | Tiền vệ | |
| 28 | Z. Rohaizad | Thủ môn | Singapore |
| 29 | Rasul Ramli | Tiền đạo | |
| 33 | Seiga Sumi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 36 | Y. Furusawa | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 37 | N. Mohammad | Tiền vệ | |
| 47 | M. Koesno | Tiền đạo | |
| 49 | Yuki Kobayashi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 52 | J. Ng | Thủ môn | |
| 55 | Kegan Phang | Hậu vệ | Singapore |
| 71 | Irfan Fandi | Hậu vệ | Singapore |
| 81 | Yuma Kimura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 88 | Koya Kazama | Tiền vệ | Nhật Bản |