Tampa Bay Sun W
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Usl Super League Women
Tampa Bay Sun W đang xếp thứ 6 trên tổng 8 đội, với 9 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Tampa Bay Sun W
Tampa Bay Sun W là một đội bóng Mỹ.
Vị trí của Tampa Bay Sun W mùa 18/19
Tampa Bay Sun W đang đứng thứ 6 trong số 8 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Tampa Bay Sun W
Tampa Bay Sun W khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Carolina Ascent W 0-3, hoà Lexington W 1-1 và hoà DC Power W 1-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Tampa Bay Sun W đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Tampa Bay Sun W nằm giữa Lexington W và Brooklyn W. Đội đầu bảng Carolina Ascent W đang hơn 10 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Tampa Bay Sun W
Tampa Bay Sun W ghi 3 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,5 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,0 bàn khi chơi ở nhà.
Hàng công và hàng thủ Tampa Bay Sun W
Trung bình mỗi trận Tampa Bay Sun W ghi 1,3 bàn và nhận 1,6 bàn. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −2.
Lịch thi đấu sắp tới của Tampa Bay Sun W
Lịch thi đấu đưa Tampa Bay Sun W sang làm khách của Lexington W lúc 06h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Lexington W bước vào trận khi đứng thứ 5 với 10 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Lexington W là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sydney Schneider | Thủ môn | Jamaica |
| 1 | C. Roque | Thủ môn | |
| 2 | Jazmin Ferguson | Hậu vệ | |
| 3 | S. Kroeger | Tiền vệ | |
| 3 | Gabby Provenzano | Hậu vệ | |
| 4 | Vivianne Bessette | Hậu vệ | Canada |
| 5 | Jordyn Listro | Tiền vệ | Canada |
| 6 | S. McNeill | Hậu vệ | |
| 7 | Sandrine Mauron | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 7 | L. Scarpelli | Tiền vệ | |
| 8 | R. Raabe | Tiền đạo | |
| 9 | S. Connors | Tiền đạo | |
| 11 | Kelsey Hill | Hậu vệ | Mỹ |
| 13 | E. Zschuppe | Tiền đạo | |
| 14 | A. Theoret | Tiền vệ | |
| 15 | Brooke Hendrix | Hậu vệ | Mỹ |
| 16 | Siena Bryan | Hậu vệ | Mỹ |
| 17 | E. Beardsley | Thủ môn | |
| 18 | D. Torbert | Tiền vệ | |
| 18 | M. Parsons | Tiền đạo | |
| 19 | T. Waldeck-Zierenberg | Tiền đạo | |
| 20 | Victoria Haugen | Hậu vệ | Na Uy |
| 22 | P. Goins | Tiền đạo | Mỹ |
| 23 | M. G. Ravening | Tiền vệ | |
| 24 | K. White | Tiền đạo | |
| 25 | P. Parsons | Tiền đạo | |
| 26 | T. Chism | Hậu vệ | |
| 27 | S. Guidry | Hậu vệ | |
| 35 | Sydny Nasello | Tiền đạo | Mỹ |
| 37 | Jordan Zade | Hậu vệ | Mỹ |
| 44 | E. Wegener | Thủ môn |