Tammeka
Estonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Meistriliiga
Tammeka đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 47 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 2
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 47
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Tammeka
Tammeka lấy Tamme staadion ở Tartu làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là TAM. Khán đài Tamme staadion có 2.500 chỗ ngồi.
Tammeka xếp hạng ra sao?
Sau 30 vòng, Tammeka có 47 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 15 thắng, 2 hoà và 13 thua.
Phong độ gần đây của Tammeka
Gần đây Tammeka thắng Nõmme United 4-0 trên sân nhà và thắng Viimsi 4-1. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới.
Tammeka chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Tammeka thắng 8 trận, còn trên sân khách thắng 7 trận. Ở sân nhà, đội ghi 21 bàn và nhận 17 bàn. Sân khách đội ghi 20 bàn và nhận 30 bàn.
Tammeka tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Tammeka đứng thứ 6 với 1,4 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −6. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.
Tammeka đang bám đuổi những ai?
Tammeka đang hơn Laagri 9 điểm. Ngôi đầu của FC Levadia Tallinn còn xa 28 điểm. Kalju Nomme đang hơn đội 3 điểm.
Tammeka gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Tammeka làm khách của Paide trên sân Paide linnastaadion lúc 23h00 ngày 14/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Paide có 3 thắng, 2 thua. Paide bước vào trận khi đứng thứ 3 với 51 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | G. Jurgenthal | Hậu vệ | |
| 3 | Pedro Manoel | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Mait Vaino | Hậu vệ | Estonia |
| 5 | Marius Vister | Hậu vệ | Estonia |
| 6 | Mattis Karis | Tiền vệ | Estonia |
| 7 | Thomas Lisboa | Tiền vệ | |
| 8 | Karl Kiidron | Tiền vệ | Estonia |
| 9 | F. Sambe | Tiền đạo | |
| 10 | Giacomo Uggeri | Tiền vệ | Ý |
| 11 | R. Muur | Tiền đạo | |
| 12 | Kristofer Sahtel | Thủ môn | Estonia |
| 13 | Reio Laabus | Tiền vệ | Estonia |
| 14 | K. Karis | Tiền vệ | |
| 17 | J. Amijekori | Hậu vệ | |
| 19 | Tristan Koskor | Tiền đạo | Estonia |
| 22 | Tanel Lang | Tiền vệ | Estonia |
| 23 | Patrick Veelma | Tiền đạo | Estonia |
| 24 | Herman Pedmanson | Tiền vệ | Estonia |
| 25 | A. Viinapuu | Tiền vệ | |
| 26 | Kristen Lapa | Thủ môn | Estonia |
| 27 | Laurits Õunpuu | Hậu vệ | Estonia |
| 28 | Rasmus Kallas | Hậu vệ | Estonia |
| 29 | R. Silov | Tiền đạo | |
| 44 | Oliver Kangaslahti | Hậu vệ | Phần Lan |
| 55 | J. Sakkis | Thủ môn | |
| 72 | G. Tuur | Tiền vệ | |
| 77 | Carl Kiidjärv | Thủ môn | Estonia |
| 79 | Pavel Marin | Tiền đạo | Estonia |
| 89 | Kauan Pereira | Tiền vệ | |
| 94 | Richard Aland | Thủ môn | Estonia |
| 99 | Muhammed Hydara | Tiền vệ | Gambia |
| 99 | O. Koroma | Tiền đạo |