Talleres Remedios
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Prim B Metro
Talleres Remedios đang xếp thứ 4 trên tổng 22 đội, với 68 điểm sau 39 trận.
- Thắng
- 19
- Hoà
- 11
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- +17
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Talleres Remedios
Lưới đối phương rung lên 41 lần trước Talleres Remedios mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Đội đang có hiệu số +17.
Talleres Remedios xếp hạng ra sao?
Hàng thủ là nền móng đưa Talleres Remedios tới vị trí thứ 4. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Đội có 19 thắng, 11 hoà và 9 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Talleres Remedios
Hai vòng vừa rồi, Talleres Remedios hoà Deportivo Camioneros 1-1 và thua Sportivo Italiano 0-2. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khoảng cách của Talleres Remedios với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Talleres Remedios nằm giữa Sportivo Italiano và Villa Dalmine. Ngôi đầu của Excursionistas còn xa 9 điểm.
Talleres Remedios trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Talleres Remedios 9 trận thắng, sân khách thêm 10 trận. Khi xa nhà, đội ghi 23 bàn và nhận 9 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 18 bàn và nhận 15 bàn.
Hồ sơ đội bóng Talleres Remedios
Talleres Remedios lấy Estadio Pablo Comelli ở Remedios Escalada, Provincia de Buenos Aires làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là TAL. Sức chứa của Estadio Pablo Comelli là 16.000 chỗ.
Talleres Remedios gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Talleres Remedios làm khách của Deportivo Merlo lúc 05h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Deportivo Merlo bước vào trận khi đứng thứ 14 với 45 điểm. Trong năm trận gần nhất, Deportivo Merlo có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mauro Casoli | Thủ môn | Argentina |
| 2 | M. Del Pino | Hậu vệ | |
| 3 | Matías Bazzi | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | S. Maldonado | Hậu vệ | |
| 5 | Pablo Cortizo | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Nicolás Malvacio | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Federico Martínez | Tiền đạo | Argentina |
| 7 | Matías Samaniego | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Federico Versaci | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | A. Arce | Tiền vệ | |
| 9 | Leonel Barrios | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Fernando Enrique | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Isaías Ciavarelli | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Lautaro Bursich | Thủ môn | Argentina |
| 12 | Agustín Galván | Thủ môn | Argentina |
| 13 | F. Infante | Hậu vệ | |
| 13 | A. Masuero | Hậu vệ | |
| 14 | Maximiliano Rodríguez | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | Lautaro Cesar | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | Román Lucena | Tiền đạo | Argentina |
| 15 | Sebastián Gallardo | Tiền vệ | Argentina |
| 15 | L. Zannier | Tiền vệ | |
| 16 | Milton Cantero | Tiền vệ | Argentina |
| 17 | Juan Arango | Tiền đạo | Argentina |
| 17 | F. Rodriguez | Tiền đạo | |
| 18 | Claudio Mosca | Tiền vệ | Argentina |
| 18 | L. Zarza | Tiền vệ | |
| 19 | Bruno Ponce | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | Miguel Taborda | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | M. Munoz | Tiền đạo | |
| 20 | Ignacio Colombini | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Eugenio Olivera | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | L. Niklinski | Tiền đạo |