Talasgücü Belediyespor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Talasgücü Belediyespor đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 16 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Talasgücü Belediyespor xếp hạng ra sao?
Talasgücü Belediyespor xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 2 điểm. Đội có 5 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,7 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Talasgücü Belediyespor
Talasgücü Belediyespor kém Yeşilyurt Belediyespor ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Bitlis Özgüzelderespor bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Talasgücü Belediyespor qua những vòng vừa qua
Gần đây Talasgücü Belediyespor thắng Adanaspor 6-1 trên sân nhà và thắng Kahta 02 Spor 2-0. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Mạch thắng hiện kéo dài 4 trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Talasgücü Belediyespor
Trung bình mỗi trận Talasgücü Belediyespor ghi 2,5 bàn và nhận 0,8 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +10.
Talasgücü Belediyespor mạnh hơn ở sân nào?
Talasgücü Belediyespor nhận 3 bàn ở sân nhà và 2 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,3 bàn mỗi trận so với 1,7 bàn trên sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Giới thiệu Talasgücü Belediyespor
Kayseri Atatürk Spor Kompleksi Yan Açık Saha, sân nhà của Talasgücü Belediyespor, chứa được 2.000 chỗ ngồi.
Đối thủ kế tiếp của Talasgücü Belediyespor
Talasgücü Belediyespor sẽ làm khách của Yozgat Bld Bozokspor vào lúc 23h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Yozgat Bld Bozokspor có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Çağrı Tanrıbilir | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ahmet Çukadar | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | İsmet Yazgan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Gürkan Arslan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ali Kılıç | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Serkan Kenter | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Alperen Güler | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Alperen Elmas | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Muhammed Aybar | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Doğukan Tarlaek | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | M. Kula | Hậu vệ | |
| - | E. Gökkaya | Tiền đạo | |
| - | Resul Sakarya | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | A. Avcı | Tiền vệ | |
| 1 | Baver Kuçkar | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | E. Arıkan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | İsmail Karakaş | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 5 | Güney Gençel | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | Çağrı Yasak | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Hüseyin Ekici | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Sarp Ekinci | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Tuğay Adamcıl | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Alperen Oztas | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Necip Özer | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Ziyahan Erbaşı | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | Ayhan Gürbüz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Ahmet Malatyalı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | Batuhan Özgan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | Mehmet Tosun | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 25 | Eren Kaya | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 28 | Oğuzhan Öztürk | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 28 | Utku Kunduzcu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 29 | Ömer Görgüç | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Muhammed Atıcı | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 38 | Ethem Balcı | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 53 | Kadem Yaşar | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 61 | Batuhan Kazancı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Utkan Gökçen | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 88 | Burak Efe Arslan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Ekrem Kayılıbal | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |