Taipower
Đài Loan
Thứ hạng hiện tại Bảng Taiwan Football Premier League
Taipower đang xếp thứ 3 trên tổng 8 đội, với 6 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Taipower
Kaohsiung National Stadium, sân nhà của Taipower, chứa được 55.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TAI.
Taipower đang đứng thứ mấy?
Sau 3 vòng, Taipower có 6 điểm. Đội có 2 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Phong độ gần đây của Taipower
Taipower khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Taichung Futuro 0-1, thắng Taichung Rock FC 3-1 và thắng AC Taipei 1-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Sức mạnh ghi bàn của Taipower
Trung bình mỗi trận Taipower ghi 1,3 bàn và nhận 0,7 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.
Vị trí Taipower so với phần còn lại của bảng
Taipower bằng điểm AC Taipei và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Kaohsiung đang hơn 1 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Tatung.
Trận kế tiếp của Taipower
Lịch thi đấu đưa Taipower sang làm khách của Hang Yuen lúc 15h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Hang Yuen bước vào trận khi đứng thứ 5 với 3 điểm. Trong năm trận gần nhất, Hang Yuen có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ko Yu-ting | Tiền đạo | Đài Loan |
| - | Lee Hsiang-wei | Tiền đạo | Đài Loan |
| - | Yen Ho-shen | Tiền đạo | Đài Loan |
| - | Lee Jian-liang | Hậu vệ | Đài Loan |
| - | Chiu I-huan | Tiền đạo | Đài Loan |
| - | Chiang Yung-hsuan | Thủ môn | Đài Loan |
| - | Lin Yueh-han | Hậu vệ | Đài Loan |
| - | Yang Li-Heng | Thủ môn | Đài Loan |
| - | Chan Che-yuan | Tiền vệ | Đài Loan |
| - | Kao Chun-hung | Tiền đạo | Đài Loan |
| - | Lee Chun-chia | Tiền vệ | Đài Loan |
| - | Lai Chih-hsuan | Tiền vệ | Đài Loan |
| - | Hsieh Po-an | Hậu vệ | Đài Loan |
| - | Tseng Chih-wei | Tiền đạo | Đài Loan |
| - | Yen Ting-han | Hậu vệ | Đài Loan |
| - | Chieh Chen Chun | Hậu vệ | Đài Loan |
| - | Cheng Fu-sung | Tiền vệ | Đài Loan |
| - | Huang Han-sheng | Tiền vệ | Đài Loan |
| 4 | Lin Cheng-yi | Hậu vệ | Đài Loan |
| 10 | Hung Kai-chun | Tiền vệ | Đài Loan |
| 17 | Lin Chien-hsun | Tiền vệ | Đài Loan |
| 24 | Lin Chang-lun | Tiền vệ | Đài Loan |
| 25 | Chiu Yu-hung | Thủ môn | Đài Loan |