Tacoma Defiance
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Tacoma Defiance đang xếp thứ 9 trên tổng 30 đội, với 41 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 0
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Tacoma Defiance
Sân nhà của Tacoma Defiance, đội bóng Mỹ, là Starfire Sports Stadium. Starfire Sports Stadium đón được 5.000 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Tacoma Defiance mùa 18/19
Tacoma Defiance đang đứng thứ 5 trong số 7 đội. Đội có 14 thắng, 14 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm.
Tacoma Defiance thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Tacoma Defiance hoà The Town 4-4 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Khác biệt sân bãi của Tacoma Defiance
Thành tích hai sân của Tacoma Defiance là 7 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 22 bàn và nhận 14 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 22 bàn và nhận 34 bàn.
Vị trí Tacoma Defiance so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Tacoma Defiance tới Portland Timbers II ở ngôi đầu là 16 điểm. Muốn vượt The Town, đội cần bù 1 điểm. Real Monarchs bám sát với khoảng cách 8 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Tacoma Defiance
Lưới đối phương rung lên 40 lần trước Tacoma Defiance mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −4.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | Ryan Sailor | Hậu vệ | Mỹ |
| 8 | Caden Clark | Tiền vệ | Mỹ |
| 15 | Cody Baker | Hậu vệ | Mỹ |
| 30 | E. Carli | Tiền vệ | |
| 32 | Xavi Gnaulati | Tiền vệ | Mỹ |
| 34 | Daniel Robles | Tiền vệ | Mỹ |
| 35 | Antino Lopez | Hậu vệ | Mỹ |
| 38 | Jose Kevin Bonilla | Hậu vệ | Mỹ |
| 39 | Stuart Hawkins | Hậu vệ | Mỹ |
| 40 | Mark O'Neill | Hậu vệ | Mỹ |
| 41 | Mohammed Shour | Thủ môn | Mỹ |
| 42 | Rafael Jauregui | Tiền đạo | Mỹ |
| 43 | O. Hassan | Tiền đạo | |
| 45 | P. Kingston | Tiền vệ | |
| 47 | D. Alvarez | Hậu vệ | |
| 48 | C. Phoenix | Hậu vệ | |
| 50 | Max Anchor | Thủ môn | Canada |
| 53 | Gallatin Sandnes | Hậu vệ | Mỹ |
| 55 | J. Rios | Tiền vệ | |
| 56 | Noah Newman | Thủ môn | Mỹ |
| 58 | J. Winslow | Hậu vệ | |
| 59 | Matthew Bell | Tiền đạo | Jamaica |
| 62 | M. Emert | Tiền vệ | |
| 63 | Osvaldo Cisneros | Tiền vệ | Mỹ |
| 65 | B. Smith | Tiền vệ | |
| 67 | T. Sugitani | Tiền đạo | |
| 70 | K. Brito | Tiền vệ | |
| 77 | F. Adin | Tiền vệ | |
| 78 | J. Dale | Tiền vệ | |
| 79 | L. Gonzalez | Tiền đạo | |
| 80 | D. Brown | Hậu vệ | |
| 81 | Mark Bronnik | Tiền đạo | Mỹ |
| 84 | C. Gaffney | Hậu vệ | |
| 90 | Sebastian Gomez | Tiền đạo | Mỹ |
| 97 | S. Kitafuji | Tiền vệ | |
| 99 | L. Lucero | Tiền đạo |