Táborsko II
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Táborsko II đang xếp thứ 8 trên tổng 15 đội, với 15 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Táborsko II
Táborsko II lấy Stadion Svépomoc ở Tábor làm sân nhà. Stadion Svépomoc đón được 4.000 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 18/19 của Táborsko II
Táborsko II đang đứng thứ 8 trong số 15 đội. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận. Đội thi đấu ở bảng A của giải.
Kết quả các trận gần nhất của Táborsko II
Lần ra sân gần đây nhất đưa Táborsko II tới kết quả hoà Doubravka 1-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Táborsko II
Táborsko II kém Spartak Soběslav ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Slavoj Český Krumlov bám sát với khoảng cách 3 điểm. Cách biệt với Petřín Plzeň là 7 điểm.
Táborsko II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Táborsko II thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà đội ghi 8 bàn và nhận 6 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 9 bàn và nhận 6 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Táborsko II
Cán cân bàn thắng bại của Táborsko II đang là +5. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm.
Táborsko II đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Táborsko II tiếp Křimice lúc 15h15 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Křimice là 4 thắng, 1 hoà. Křimice hiện đứng thứ 2 ở bảng A với 22 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | V. Zeman | Tiền vệ | |
| 2 | Michal Němeček | Hậu vệ | Séc |
| 2 | A. Lazek | Hậu vệ | |
| 3 | J. Bruzek | Tiền vệ | |
| 5 | M. Markytan | Tiền đạo | |
| 6 | J. Kubovsky | Tiền đạo | |
| 7 | P. Schramhauser | Tiền vệ | |
| 8 | M. Mischnik | Tiền vệ | |
| 8 | T. Novotny | Hậu vệ | |
| 10 | David Skopec | Tiền vệ | Séc |
| 11 | P. Zeman | Tiền vệ | |
| 12 | F. Vysusil | Hậu vệ | |
| 15 | Filip Rataj | Tiền vệ | Séc |
| 16 | M. Breit | Tiền đạo | |
| 17 | O. Pravecek | Tiền vệ | |
| 18 | R. Mischnik | Tiền vệ | |
| 19 | F. Soukup | Hậu vệ | |
| 20 | F. Wanik | Tiền vệ | |
| 20 | O. Sobotka | Tiền vệ | |
| 23 | Aleš Nešický | Tiền vệ | Séc |
| 29 | S. Benneth | Tiền vệ | |
| 30 | F. Matousek | Thủ môn | |
| 37 | M. Brabec | Tiền vệ | |
| 41 | Vojtech Lhotak | Thủ môn |