Tabora United
Tanzania
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligi kuu Bara
Tabora United đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 6 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 24/10
Ligi kuu Bara
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Tabora United
Sân nhà của Tabora United, đội bóng Tanzania, là Ali Hassan Mwinyi Stadium. Khán đài Ali Hassan Mwinyi Stadium có 20.000 chỗ ngồi.
Tabora United trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Tabora United ở vị trí thứ 13. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm. Đội có 1 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Tabora United
Tabora United khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Namungo 0-1, thắng Pamba Jiji 3-1 và hoà Mbeya City 0-0. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 6 bàn thua. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Khoảng cách của Tabora United với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Tabora United nằm giữa Geita Gold và Kagera Sugar. Ngôi đầu của Simba còn xa 15 điểm.
Tabora United ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Tabora United ghi 6 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −1.
Lịch thi đấu sắp tới của Tabora United
Ngày 24/10/2026, Tabora United tiếp Young Africans trên sân Ali Hassan Mwinyi Stadium, bóng lăn lúc 20h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Young Africans là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | B. Wangai | Tiền vệ | |
| - | E. Jiah | Tiền vệ | |
| - | M. Buetusia | Tiền đạo | |
| - | Kassim Shaibu | Tiền đạo | |
| 1 | Jean-Noël Amonome | Thủ môn | Gabon |
| 4 | Shariff Majabe | Hậu vệ | |
| 5 | N. Kombo | Hậu vệ | |
| 6 | K. Mugoya | Tiền vệ | |
| 6 | M. Malima | Tiền đạo | |
| 6 | S. Hoza | Tiền vệ | |
| 11 | R. Salum | Tiền vệ | |
| 12 | O. Kamissoko | Tiền đạo | |
| 14 | J. Dullaz | Tiền vệ | |
| 16 | A. Mapaka | Tiền đạo | |
| 18 | D. Mgore | Thủ môn | |
| 19 | Mzamiru Yassin | Tiền vệ | Tanzania |
| 20 | J. Kaiza | Tiền vệ | |
| 21 | A. Nganzi | Tiền vệ | |
| 22 | J. Lazarus | Hậu vệ | |
| 23 | Halili Musa | Tiền vệ | |
| 24 | Princide Mombouli Arnauvy | Hậu vệ | |
| 26 | P. Manie | Tiền vệ | |
| 26 | Ayoub Lyanga | Tiền đạo | |
| 27 | A. Songoro | Tiền đạo | |
| 28 | C. Chewe | Hậu vệ | |
| 28 | V. Dzaba Kouakou De Vincent | Tiền vệ | |
| 30 | J. Akandwanaho | Tiền đạo | |
| 32 | K. Kijili | Hậu vệ | |
| 33 | Winga Belebo | Tiền đạo | |
| 35 | I. Emanuel | Tiền đạo | |
| 35 | I. Mtengwa | Hậu vệ | |
| 36 | O. Seif | Tiền vệ | |
| 39 | F. Bakari | Thủ môn | |
| 40 | Denis Nkane | Tiền vệ | Tanzania |
| 42 | M. Abdulaziz | Tiền vệ | |
| 45 | V. Nouma | Hậu vệ | |
| 47 | A. Kacou Bi | Tiền đạo | |
| 50 | H. Msati | Hậu vệ | |
| 55 | Tobias Otieno | Tiền vệ | |
| 57 | J. Makoye | Tiền vệ | |
| 60 | P. Ulomi | Tiền đạo |