Syunik
Armenia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Syunik đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội, với 5 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Syunik đang đứng thứ mấy?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Syunik, đội đứng thứ 11. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 2 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận.
Syunik đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Syunik nằm giữa Van và Gandzasar. Đội đầu bảng FC Noah đang hơn 22 điểm.
Syunik thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Syunik thắng Shirak 2-0 và thua Ararat 0-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Hồ sơ đội bóng Syunik
Syunik lấy Gandzasar Stadium ở Kapan làm sân nhà. Khán đài Gandzasar Stadium có 3.500 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Syunik
Hàng công Syunik đứng thứ 12 với 0,6 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9.
Đối thủ kế tiếp của Syunik
Trận kế tiếp, Syunik làm khách của Alashkert lúc 20h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 16 điểm. Alashkert có 1 thắng, 4 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | I. Louis | Tiền đạo | |
| 1 | Mihran Hovhannisyan | Thủ môn | Armenia |
| 2 | Arsen Galstyan | Hậu vệ | Armenia |
| 3 | Gor Arakelyan | Hậu vệ | Armenia |
| 4 | Aman Souassi | Hậu vệ | Tunisia |
| 5 | Gagik Gevorgyan | Tiền vệ | |
| 6 | Erik Vardanyan | Tiền vệ | Armenia |
| 7 | Santos Kaique | Tiền đạo | |
| 9 | Armen Hovhannisyan | Tiền đạo | Armenia |
| 10 | Suren Arakelyan | Tiền vệ | |
| 11 | Edgar Grigoryan | Tiền đạo | |
| 13 | A. Karapetyan | Tiền đạo | |
| 14 | Amos Kwanye | Tiền vệ | |
| 15 | R. Belhadj | Hậu vệ | |
| 17 | Erik Soghomonyan | Tiền vệ | Armenia |
| 19 | S. Sargsyan | Tiền đạo | |
| 20 | Pertsh Poghikyan | Hậu vệ | |
| 22 | Artur Melikyan | Hậu vệ | Armenia |
| 24 | Davit Barseghyan | Tiền vệ | Armenia |
| 27 | S. Harutyunyan | Tiền vệ | |
| 29 | Joy | Tiền đạo | |
| 30 | G. Kalu | Tiền đạo | |
| 31 | E. Godswill | Tiền đạo | |
| 33 | Vahagn Hayrapetyan | Tiền vệ | Armenia |
| 55 | Artiom Litviakov | Hậu vệ | Moldova |
| 72 | Diogo Sa | Thủ môn | |
| 77 | M. Silva | Hậu vệ | |
| 90 | Arman Ghukasyan | Thủ môn |