Swedru All Blacks
Ghana
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Swedru All Blacks đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Swedru All Blacks ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 4 lần trước Swedru All Blacks mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 16 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Vị trí của Swedru All Blacks mùa 18/19
Hàng thủ là nền móng đưa Swedru All Blacks tới vị trí thứ 10. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Phong độ gần đây của Swedru All Blacks
Lần ra sân gần đây nhất đưa Swedru All Blacks tới kết quả thắng Asante Kotoko 1-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 4 bàn phải nhận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Swedru All Blacks
Swedru All Blacks ghi 3 bàn ở sân nhà và 1 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,0 bàn mỗi trận so với 0,3 bàn trên sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Swedru All Blacks
Trên bảng xếp hạng, Swedru All Blacks nằm giữa Basake Holy Stars và Heart of Lions. Đội đầu bảng Medeama đang hơn 6 điểm.
Hồ sơ đội bóng Swedru All Blacks
Swedru All Blacks là một đội bóng Ghana.
Lịch thi đấu sắp tới của Swedru All Blacks
Theo giờ Việt Nam, Swedru All Blacks tiếp Karela trên sân Swedru Stadium lúc 22h30 ngày 18/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Karela có 3 thắng, 2 thua. Karela hiện đứng thứ 8 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Barnett | Thủ môn | |
| 3 | Roland Leveh | Hậu vệ | Ghana |
| 5 | Z. Bubakari | Hậu vệ | |
| 6 | C. Tutu | Tiền vệ | |
| 7 | J. Lyons | Tiền đạo | |
| 8 | Suleman Yakubu | Hậu vệ | Ghana |
| 9 | A. Quainoo | Tiền đạo | |
| 10 | G. Almirall | Tiền vệ | |
| 11 | S. Osei | Tiền đạo | |
| 12 | C. Aryee | Thủ môn | |
| 14 | Frank Awere | Tiền vệ | |
| 14 | G. Dotse | Tiền vệ | |
| 14 | P. Arthur | Tiền vệ | |
| 16 | Michael Appiah | Thủ môn | |
| 18 | K. Degelman | Tiền vệ | |
| 19 | D. Lartey | Hậu vệ | |
| 20 | D. Dunne | Hậu vệ | |
| 21 | E. Essoun | Tiền đạo | |
| 23 | Latif Blessing | Tiền vệ | Ghana |
| 23 | K. M. Kumadoh | Hậu vệ | |
| 23 | M. K. Yeboah | Tiền vệ | |
| 24 | D. Sowah | Hậu vệ | |
| 27 | A. Shadrack | Tiền vệ | |
| 28 | Vincent Baah | Tiền đạo | |
| 29 | H. Alhassan | Hậu vệ | |
| 30 | Abdul Aziz | Hậu vệ | |
| 30 | M. Malise | Tiền vệ | |
| 32 | E. W. Darkwah | Tiền đạo | |
| 35 | G. Yartey | Hậu vệ | |
| 36 | J. O'Leary | Tiền vệ | |
| 37 | F. Charwetey | Tiền đạo | |
| 39 | Michael Abrokwa | Hậu vệ | |
| 45 | William Danquah | Tiền đạo | Ghana |