SV Sandhausen
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Sudwest
SV Sandhausen đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 16 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
SV Sandhausen qua những vòng vừa qua
SV Sandhausen khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng FSV Frankfurt 3-1, hoà Kaiserslautern II 1-1 và thắng FC Astoria Walldorf 2-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 6 bàn. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 6.
SV Sandhausen đang đứng thứ mấy?
Mạch bất bại 6 trận đang giúp SV Sandhausen đi lên. Cụ thể là 4 thắng, 4 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm.
SV Sandhausen ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của SV Sandhausen dừng ở 21 sau 11 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.
SV Sandhausen chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà SV Sandhausen chưa thắng trận nào, còn trên sân khách thắng 4 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,2 bàn mỗi trận so với 1,2 bàn ở sân nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của SV Sandhausen
SV Sandhausen bằng điểm FC 08 Homburg và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với SGV Freiberg là 7 điểm.
Hồ sơ đội bóng SV Sandhausen
GP Stadion am Hardtwald, sân nhà của SV Sandhausen, chứa được 14.508 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là SAN.
Trận kế tiếp của SV Sandhausen
Theo giờ Việt Nam, SV Sandhausen tiếp Kickers Offenbach lúc 00h00 ngày 17/10/2026. Kickers Offenbach có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Kickers Offenbach hiện đứng thứ 3 với 20 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Batu Jonathan Akgoz | Đức | |
| - | Noah Loos | Thủ môn | Đức |
| - | Max Christiansen | Tiền vệ | Đức |
| - | Arianit Ferati | Tiền vệ | Kosovo |
| - | Tasos Leonidis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| - | Imad Jaadar | Hậu vệ | Đức |
| - | Leo Burkhart | Hậu vệ | |
| - | Tom Glock | ||
| 1 | Arthur Lyska | Thủ môn | Đức |
| 1 | Lukas Schneller | Thủ môn | Đức |
| 2 | Kwabe Schulz | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Niklas Tarnat | Tiền vệ | Đức |
| 8 | Leon Ampadu Wiafe | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Stefan Maderer | Tiền đạo | Đức |
| 9 | Maximillian Wagner | Tiền đạo | Đức |
| 9 | Felix Lohkemper | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Mert Tasdelen | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Tim Korzuschek | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Marco Kehl Gomez | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 13 | Yannick Osee | Hậu vệ | Đức |
| 18 | Seyhan Yigit | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Denis Pfaffenrot | Tiền vệ | Đức |
| 20 | Phil Halbauer | Tiền đạo | Đức |
| 21 | Pablo Zahnen Martinez | Hậu vệ | Đức |
| 21 | Nico Nollenberger | Tiền vệ | Đức |
| 23 | Teoman Akmestanli | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | Ken Gipson | Hậu vệ | Đức |
| 27 | Lukas Mazagg | Hậu vệ | Đức |
| 28 | Luka Vukoja | Tiền đạo | Đức |
| 30 | Luis Idjaković | Thủ môn | Đức |
| 42 | Yanis Outman | Tiền vệ | Đức |
| 44 | Gaoussou Dabo | Hậu vệ | Đức |
| 45 | David Mamutovic | Tiền đạo | Đức |