SV Meppen
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga
SV Meppen đang xếp thứ 19 trên tổng 20 đội, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của SV Meppen
SV Meppen xếp thứ 19 trong số 20 đội. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận.
SV Meppen hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, SV Meppen nằm giữa Würzburger Kickers và Havelse. Đội đầu bảng MSV Duisburg đang hơn 14 điểm.
SV Meppen qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, SV Meppen hoà Stuttgart II 1-1 và thua Hoffenheim II 0-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Khác biệt sân bãi của SV Meppen
Thành tích hai sân của SV Meppen là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 10 bàn.
Hồ sơ đội bóng SV Meppen
SV Meppen là một đội bóng Đức. Đội thường được gọi ngắn là MEP. Hänsch-Arena có 16.500 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của SV Meppen
Số bàn thua của SV Meppen dừng ở 16 sau 8 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 15 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7.
Trận kế tiếp của SV Meppen
SV Meppen sẽ làm khách của Hansa Rostock trên sân Ostseestadion vào lúc 00h00 ngày 14/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Hansa Rostock có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Hansa Rostock hiện đứng thứ 4 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Noah Oberbeck | Thủ môn | Đức |
| 2 | Dominique Domrose | Hậu vệ | |
| 3 | Tobias Mißner | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Jona Borsum | Tiền vệ | Đức |
| 5 | Jonas Fedl | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Ersin Zehir | Tiền vệ | Đức |
| 7 | O. Schmitt | Tiền vệ | |
| 8 | Erik Zenga | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Cyrill Akono | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Kasra Ghawilu | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Simon Engelmann | Tiền đạo | Đức |
| 13 | Richard Meier | Tiền đạo | Đức |
| 14 | Thorben-Johannes Deters | Tiền vệ | Đức |
| 17 | Jannic Ehlers | Tiền đạo | Đức |
| 19 | Luis Sprekelmeyer | Hậu vệ | Đức |
| 20 | Nikell Touglo | Hậu vệ | Togo |
| 23 | Niclas Wessels | Tiền vệ | Đức |
| 23 | Timo Schmitz | Thủ môn | Đức |
| 24 | Henrik Wittrock | Tiền vệ | Đức |
| 28 | J. Goldenstein | Hậu vệ | |
| 31 | Luca Prasse | Tiền vệ | Đức |
| 33 | Stefan Rankić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 39 | Florian Bähr | Hậu vệ | Đức |
| 40 | Niclas Nadj | Tiền vệ | Đức |
| 44 | Julius Pünt | Thủ môn | Đức |