Kapfenberger SV
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-Liga
Kapfenberger SV đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 3 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của SV Kapfenberg
SV Kapfenberg đang trải qua mạch thua 5 trận. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 13 bàn thua. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.
SV Kapfenberg trên bảng xếp hạng
Chuỗi thua 5 trận đang đè nặng lên SV Kapfenberg. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,4 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 7 thua và chưa hoà trận nào.
Khoảng cách của SV Kapfenberg với nhóm trên và nhóm dưới
SV Kapfenberg kém Rapid Wien II ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Đội đầu bảng FC BW Linz đang hơn 16 điểm.
SV Kapfenberg mạnh hơn ở sân nào?
SV Kapfenberg nhận 11 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 7 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Hồ sơ đội bóng SV Kapfenberg
SV Kapfenberg lấy Stadion Kapfenberg ở Kapfenberg làm sân nhà. Stadion Kapfenberg đón được 12.000 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là KAP.
Sức mạnh ghi bàn của SV Kapfenberg
Cán cân bàn thắng bại của SV Kapfenberg đang là −9. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 13 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14.
SV Kapfenberg gặp ai ở vòng tới?
Ngày 18/10/2026, SV Kapfenberg làm khách của Sturm Graz II, bóng lăn lúc 15h30 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Sturm Graz II là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Sturm Graz II bước vào trận khi đứng thứ 13 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Babacar Diack | Tiền vệ | Séc |
| - | Babacar Diack | Tiền vệ | Senegal |
| 1 | Richard Strebinger | Thủ môn | Áo |
| 3 | Lorenzo Coco | Tiền đạo | Áo |
| 5 | Meletios Mišković | Tiền vệ | Serbia |
| 7 | Marcel Stoger | Tiền đạo | Áo |
| 9 | Salah Bendrao | Tiền đạo | Morocco |
| 10 | Antonio Luci Sokcevic | Tiền đạo | Áo |
| 11 | Haris Hrustan | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 12 | Vinko Colic | Thủ môn | Áo |
| 14 | Marco Pranjkovic | Hậu vệ | Áo |
| 15 | Denis Kovačević | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 16 | Adrian Marinovic | Tiền vệ | Áo |
| 17 | Philip Weissenbacher | Hậu vệ | Áo |
| 18 | Jose Rostas | Tiền đạo | Romania |
| 19 | Noel Žiković | Hậu vệ | Croatia |
| 20 | Kristijan Ljubas | Hậu vệ | Croatia |
| 22 | Miguel Hurtado | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | Mukhran Bagrationi | Hậu vệ | Georgia |
| 24 | Rajan Zlibanovic | Tiền vệ | Croatia |
| 26 | Jordy Steins | Thủ môn | Hà Lan |
| 27 | Abdulai Djabi Embalo | Tiền đạo | Luxembourg |
| 28 | Nico Mikulic | Tiền vệ | Áo |
| 30 | Ben Heuser | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 31 | Nikita Dubov | Tiền vệ | Anh |
| 33 | Erblin Thaqi | Hậu vệ | Đức |
| 35 | Felix Stauder | Tiền vệ | Áo |
| 36 | Billy-Bob Bracher | Thủ môn | Đức |
| 37 | Maximilian Hofer | Hậu vệ | Áo |
| 38 | Emmanuel Ojukwu | Hậu vệ | Áo |
| 41 | Noah Habel | Thủ môn | Áo |
| 42 | Fabio Kräutler | Tiền vệ | Áo |
| 71 | Thomas Maier | Tiền vệ | Áo |