Surkhon
Uzbekistan
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Surkhon đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 27 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 6
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Surkhon
Markaziy Stadion, sân nhà của Surkhon, chứa được 9.214 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Surkhon
Surkhon đang đứng thứ 12 trong số 16 đội. Cụ thể là 7 thắng, 6 hoà và 10 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Surkhon
Ba trận gần nhất của Surkhon: hoà Qizilqum 0-0, thắng Kokand-1912 1-0 và thua Neftchi 1-2. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Surkhon
Surkhon ghi 9 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách.
Vị trí Surkhon so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Surkhon nằm giữa Sogdiana và Kokand-1912. Đội đầu bảng Pakhtakor đang hơn 25 điểm.
Surkhon ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Surkhon đứng thứ 15 với 0,8 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 15 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.
Lịch thi đấu sắp tới của Surkhon
Lịch thi đấu đưa Surkhon về sân nhà tiếp Xorazm lúc 21h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Xorazm bước vào trận khi đứng thứ 15 với 22 điểm. Trong năm trận gần nhất, Xorazm có 2 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Bakhodirkhonov | Tiền vệ | |
| 5 | Dzhamaldin Khodzhaniyazov | Hậu vệ | Nga |
| 6 | B. Shamsiev | Hậu vệ | |
| 7 | Dostonbek Tursunov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 8 | Humoyun Sherbotayev | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 10 | Sunnatilla Abdullajonov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 11 | Richard Friday | Tiền đạo | Nigeria |
| 12 | N. Mihaylov | Thủ môn | |
| 14 | T. Ashuboyev | Tiền vệ | |
| 15 | Diyor Ramazonov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 17 | Sarvar Abduhamidov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 18 | Behruz O'ktamov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 19 | F. Qodirov | Tiền đạo | |
| 21 | Tornike Dzebniauri | Tiền vệ | Georgia |
| 23 | K. Yusupov | Tiền vệ | |
| 25 | Otabek Boymurodov | Thủ môn | Uzbekistan |
| 26 | Behruz Shukurullaev | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 31 | K. Ergashev | Hậu vệ | |
| 32 | A. Rahimjonov | Tiền vệ | |
| 33 | U. Kuvandikov | Tiền đạo | |
| 39 | M. Mirusmonov | Tiền vệ | |
| 41 | A. Daminov | Tiền vệ | |
| 66 | Behruz Shaydulov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 70 | S. Solijonov | Hậu vệ | |
| 70 | F. Salikhjonov | Tiền đạo | |
| 72 | A. Mamasaidov | Thủ môn | |
| 79 | Santiago Garcia | Tiền đạo | |
| 86 | Davron Merganov | Thủ môn | Uzbekistan |
| 91 | A. Temirkhanov | Tiền vệ |