Sunderland W
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Championship League Women
Sunderland W đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội, với 13 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sunderland W trên bảng xếp hạng
Sunderland W đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 13 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,6 điểm. Cụ thể là 4 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào.
Khoảng cách của Sunderland W với nhóm trên và nhóm dưới
Sunderland W kém Newcastle United W ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ipswich Town W bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Mạch trận hiện thời của Sunderland W
Sunderland W giữ mạch bất bại qua cả 5 trận đã đấu. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 13 bàn và nhận 8 bàn. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Sunderland W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Sunderland W đang là +7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Sunderland W
Sunderland W là một đội bóng Anh. Sức chứa của Eppleton Colliery Football Ground là 2.000 chỗ.
Sunderland W đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ipswich Town W là đối thủ kế tiếp của Sunderland W, trận sân khách bắt đầu lúc 21h00 ngày 25/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 11 điểm. Trong năm trận gần nhất, Ipswich Town W có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | F. Stenson | Thủ môn | |
| 2 | R. Bose | Hậu vệ | |
| 3 | Mary Corbyn | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Rhiannon Roberts | Hậu vệ | Wales |
| 6 | T. Bourne | Hậu vệ | |
| 7 | Katy Watson | Tiền đạo | Anh |
| 8 | Emily Scarr | Tiền đạo | Anh |
| 9 | Elise Hughes | Tiền đạo | Wales |
| 10 | Katie Kitching | Tiền vệ | New Zealand |
| 11 | Jessica Brown | Hậu vệ | Anh |
| 12 | Emily Cassap | Tiền vệ | Anh |
| 14 | Natasha Fenton | Tiền vệ | Anh |
| 16 | Sanni Franssi | Tiền đạo | Phần Lan |
| 18 | N. Schumacher | Thủ môn | |
| 19 | L. Dent | Tiền vệ | |
| 20 | Atlanta Primus | Tiền vệ | Jamaica |
| 21 | Marissa Sheva | Tiền vệ | Ireland |
| 23 | K. Missipo | Tiền vệ | Bỉ |
| 27 | Brianna Westrup | Hậu vệ | Scotland |
| 31 | Chloe Paxton | Hậu vệ | Anh |
| 33 | E. Parker | Tiền vệ | |
| 35 | Eva Bewicke | Hậu vệ | Anh |
| 36 | Jenny Blench | Thủ môn | Anh |
| 77 | Tess Laplacette | Tiền vệ | Pháp |