Sundby W
Đan Mạch
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Sundby W đang xếp thứ 2 trên tổng 8 đội, với 17 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sundby W xếp hạng ra sao?
Vị trí thứ 2 đưa Sundby W vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Đội có 5 thắng, 2 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm.
Sundby W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Sundby W nằm giữa B 93 W và Osterbro W.
Mạch trận hiện thời của Sundby W
Lần ra sân gần đây nhất đưa Sundby W tới kết quả thắng Osterbro W 2-0. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 7. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Sundby W mạnh hơn ở sân nào?
Sundby W nhận 2 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,5 bàn mỗi trận so với 2,0 bàn ở sân nhà. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Sundby W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Sundby W đứng thứ 2, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Sundby W
Sundby W là một đội bóng Đan Mạch.
Đối thủ kế tiếp của Sundby W
Theo giờ Việt Nam, Sundby W làm khách của AaB W lúc 19h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, AaB W có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. AaB W bước vào trận khi đứng thứ 7 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | R. Horskjær | Tiền đạo | Đan Mạch |
| - | B. Edeltorp | Thủ môn | |
| - | A. Fotopoulos | Hậu vệ | |
| - | T. Langhorn | Hậu vệ | |
| - | N. Jungslund | Tiền vệ | |
| - | F. Stockmar | Tiền vệ | |
| - | N. Ludvigsen | Tiền vệ | |
| - | M. Olsen | Tiền vệ | |
| - | C. Ottosson | Tiền vệ | |
| - | C. Rode | Tiền vệ | |
| - | J. Nyborg | Tiền vệ | |
| - | P. Zimling | Tiền vệ | |
| - | N. Hoé | Tiền đạo | |
| - | A. Jørgensen | Tiền đạo | |
| - | S. Ravn | Tiền đạo | |
| - | A. Weischendorff | Tiền đạo | |
| - | K. Mehlbye | Tiền vệ | |
| - | A. Kristensen | Tiền vệ | |
| - | F. Kiær | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 2 | F. Tokman | Tiền đạo | |
| 3 | Amalie Littau | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 4 | N. Herskind | Tiền vệ | |
| 5 | I. Littau | Hậu vệ | |
| 6 | C. Lindqvist | Tiền vệ | |
| 8 | E. Langhorn | Tiền vệ | |
| 12 | P. Mellergaard | Hậu vệ | |
| 13 | M. Østergaard | Hậu vệ | |
| 14 | S. Bonnén | Hậu vệ | |
| 16 | P. Helmark | Tiền vệ | |
| 17 | X. Pedersen | Thủ môn | |
| 21 | Malin Schöps | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 22 | S. Bøje | Tiền đạo | |
| 24 | C. Jacobsen | Hậu vệ | |
| 26 | S. Christiansen | Tiền vệ | |
| 27 | J. Madsen | Thủ môn |