Đội tuyển Sudan
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Sudan đang xếp thứ 180 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 0 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- -3
Kết quả gần đây
Giới thiệu Sudan
Stade Cheikha Ould Boïdiya, sân nhà của Sudan, chứa được 5.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là SUD.
Sudan đang đứng thứ mấy?
Sudan giữ vị trí thứ 3 mùa 21/22. Cụ thể là 3 thắng, 4 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Khác biệt sân bãi của Sudan
Thành tích hai sân của Sudan là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,3 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn ở sân nhà. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Hàng công và hàng thủ Sudan
Trung bình mỗi trận Sudan ghi 0,8 bàn và nhận 0,6 bàn. Đội đang có hiệu số +2.
Vị trí Sudan so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Sudan nằm giữa CHDC Congo và Togo. Đội đầu bảng Senegal đang hơn 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Mahmoud Hisham | Tiền đạo |
| 1 | Mohamed Hegleg | Thủ môn |
| 2 | Mohamed Hakeem | Hậu vệ |
| 3 | Y. Awad | Tiền vệ |
| 4 | A. Ali | Hậu vệ |
| 5 | Walieldin Khedr | Tiền vệ |
| 6 | Mustafa Karshoum | Hậu vệ |
| 7 | Yasin Hamed | Tiền đạo |
| 7 | Ramadan Alagab | Tiền đạo |
| 8 | Abdel Raouf | Tiền vệ |
| 9 | Saif Terry | Tiền đạo |
| 10 | Aamir Yunis Abdallah | Tiền vệ |
| 11 | Yasir Mozamil | Tiền đạo |
| 12 | Bakhit Khamis | Hậu vệ |
| 13 | A. Taifour | Tiền vệ |
| 14 | Musa Ali | Tiền đạo |
| 15 | S. Alhassan | Tiền vệ |
| 16 | Mohamed Mustafa | Thủ môn |
| 17 | Ahmed Hamid | Tiền vệ |
| 18 | John Mano | Tiền đạo |
| 19 | A. Tabanja | Hậu vệ |
| 20 | Mohamed Eisa | Tiền đạo |
| 21 | Mustafa Eisa | Thủ môn |
| 22 | Mutaz Hashim | Tiền vệ |
| 25 | Sheddy Barglan | Tiền vệ |
| 26 | Musab Makeen | Hậu vệ |