SU Sintrense
Bồ Đào Nha
Thứ hạng Campeonato de Portugal Bảng D
SU Sintrense đang xếp thứ 2 trên tổng 14 đội tại Campeonato de Portugal, với 10 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Sintrense
Sintrense là một đội bóng Bồ Đào Nha. Người hâm mộ quen gọi đội là SIN. Sức chứa của Estadio do Sport União Sintrense là 2.800 chỗ.
Sintrense trên bảng xếp hạng
Sau 26 vòng, Sintrense có 40 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Cụ thể là 11 thắng, 7 hoà và 8 thua.
Sintrense qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Sintrense: thua FC Serpa 0-2, thua AVS - Futebol SAD 0-2 và thắng Santa Clara Azores B 3-1. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Vị trí Sintrense so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Sintrense nằm giữa Alcochetense và Lagoa. Ngôi đầu của Louletano còn xa 10 điểm.
Hàng công và hàng thủ Sintrense
Hàng công Sintrense đứng thứ 8 với 1,2 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Marcus Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 1 | Rodrigo Santos | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 2 | David Mukandila | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 3 | Afonso Simao | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 4 | David Freitas | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 6 | Tiago Rodrigues | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 7 | Dede | Tiền đạo | Cabo Verde |
| 7 | João Simões | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 8 | Zé Maria | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Breno Zanetti | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Henrique Henriques | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 11 | Matar Manga | Tiền đạo | Gambia |
| 12 | Pedro Filipe Leandro Ferreira | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 13 | Isah Ali | Hậu vệ | Nigeria |
| 14 | Alex Corado | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 16 | Sumaila Candé | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 18 | Fran Pereira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 19 | Joaquim Vaz | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | Filipe Quintas | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 22 | Duarte Bonito | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 24 | Bernardo Guedes | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 27 | Gonçalo Guido | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 29 | Gonçalo Paiva | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 48 | Rodrigo Luís | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 54 | Gui Magalhães | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 66 | Laurantino Mendes | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 67 | Leonel Samaina | Tiền đạo | Angola |
| 76 | Thierry Moura | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 77 | Patrick Cláudio | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |