Sturm Graz II
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-Liga
Sturm Graz II đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Sturm Graz II
Sturm Graz II lấy Solarstadion der Stadt Gleisdorf ở Gleisdorf làm sân nhà. Solarstadion der Stadt Gleisdorf có 1.700 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là STU.
Sturm Graz II xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Sturm Graz II ở vị trí thứ 13. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 4 thua.
Sturm Graz II qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Sturm Graz II thua FC Liefering 1-3 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 15 bàn thủng lưới.
Sturm Graz II mạnh hơn ở sân nào?
Sturm Graz II nhận 8 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,8 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Sturm Graz II tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Sturm Graz II dừng ở 21 sau 8 trận. Đội đang có hiệu số −5. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4.
Cuộc đua quanh vị trí của Sturm Graz II
Trên bảng xếp hạng, Sturm Graz II nằm giữa Voitsberg và WSPG Wels. Cách biệt với FC BW Linz là 11 điểm.
Trận kế tiếp của Sturm Graz II
Lịch thi đấu đưa Sturm Graz II về sân nhà tiếp SV Kapfenberg lúc 15h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). SV Kapfenberg bước vào trận khi đứng thứ 16 với 3 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của SV Kapfenberg là 5 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Oliver Weitzendorfer | Hậu vệ | Áo |
| - | Paul Lechner | Hậu vệ | Áo |
| 1 | Nils Donat | Thủ môn | Áo |
| 2 | Ismail Bakhty | Hậu vệ | Morocco |
| 9 | Niklas Lang | Tiền đạo | Áo |
| 11 | Thomas Gurmann | Tiền vệ | Áo |
| 12 | Jonas Peinhart | Tiền đạo | Áo |
| 13 | Jonas Wolf | Hậu vệ | Áo |
| 15 | Elijah Roche | Hậu vệ | Canada |
| 17 | Jonas Löcker | Tiền vệ | Áo |
| 19 | Kelechi Nnamdi | Hậu vệ | Áo |
| 20 | Janne Gratzei | Tiền vệ | Áo |
| 21 | Mate Grgic | Tiền vệ | Croatia |
| 22 | Jonas Petritsch | Tiền vệ | Áo |
| 24 | Jonas Kollar | Thủ môn | Áo |
| 31 | Barne Pernot | Tiền vệ | Đức |
| 44 | Abdoulie Kante | Tiền đạo | Gambia |
| 45 | Timo Petritsch | Tiền đạo | Áo |
| 47 | Richmond Osazeman Osayantin | Tiền đạo | Áo |
| 50 | Connor Hönlein | Tiền vệ | Áo |
| 52 | Dijon Shala | Tiền đạo | Áo |
| 53 | Peter Moser | Tiền vệ | Áo |
| 60 | Jakob Ploner | Tiền vệ | Áo |
| 66 | Luca Morgenstern | Tiền vệ | Áo |
| 99 | Nico Knezevic | Thủ môn | Áo |