Stoke City U21
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League 2 U21
Stoke City U21 đang xếp thứ 17 trên tổng 31 đội, với 4 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Stoke City U21
Stoke City U21 lấy bet365 Stadium ở Stoke-on-Trent, Staffordshire làm sân nhà. bet365 Stadium có 30.089 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là STO.
Thành tích mùa 18/19 của Stoke City U21
Stoke City U21 giữ vị trí thứ 17 mùa 18/19. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Stoke City U21
Hai vòng vừa rồi, Stoke City U21 hoà Charlton Athletic U21 2-2 và thua AFC Bournemouth U21 1-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Khoảng cách của Stoke City U21 với nhóm trên và nhóm dưới
Stoke City U21 và Crystal Palace U21 đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Tottenham Hotspur U21 là 6 điểm. Aston Villa U21 đang hơn đội 1 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Stoke City U21
Trung bình mỗi trận Stoke City U21 ghi 1,8 bàn và nhận 1,3 bàn. Đội đang có hiệu số +2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15.
Stoke City U21 đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Stoke City U21 tiếp Chelsea U21 lúc 01h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Chelsea U21 có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | C. Clothier | Thủ môn | |
| 2 | George Morrison | Tiền vệ | Scotland |
| 3 | F. Oppong | Hậu vệ | |
| 3 | A. Dauda | Hậu vệ | |
| 3 | R. Bardsley | Hậu vệ | |
| 4 | Freddie Anderson | Hậu vệ | Anh |
| 4 | L. Connell | Tiền vệ | |
| 4 | J. McWilliams | Hậu vệ | |
| 5 | W. Thompson | Hậu vệ | |
| 5 | H. Collins | Hậu vệ | |
| 6 | Jaden Mears | Hậu vệ | Anh |
| 7 | William Smith | Tiền vệ | Anh |
| 7 | P. Nzau | Tiền đạo | |
| 8 | Oghosaiwi Enabulele | Tiền vệ | Anh |
| 8 | G. Kelly | Tiền vệ | |
| 9 | A. Walker | Tiền đạo | |
| 10 | Jack Newall | Tiền đạo | Anh |
| 10 | T. Achu | Hậu vệ | |
| 11 | J. Osei Kyremeh | Tiền đạo | |
| 12 | Japhet Matondo | Tiền đạo | Wales |
| 12 | Raphael-Pijus Otegbayo | Hậu vệ | Anh |
| 12 | A. Ajiboye | Tiền đạo | |
| 13 | N. Cooper | Thủ môn | |
| 13 | Lucas Knight | Thủ môn | |
| 14 | E. Hamelberg | Tiền vệ | |
| 14 | R. Liu | Tiền vệ | |
| 14 | I. Kelly | Tiền đạo | |
| 14 | F. Poole | Tiền đạo | |
| 15 | Josh Maskall | Tiền đạo | Anh |
| 15 | Paul Makavore | Hậu vệ | |
| 15 | E. Fearn | Tiền đạo | |
| 16 | J. Ogbebor | Tiền vệ | |
| 16 | T. Martin | Tiền đạo | |
| 17 | S. Phillips | Hậu vệ | |
| 18 | Louie Bradbury | Tiền đạo | |
| 18 | F. Nixon | Tiền vệ | |
| 21 | T. Midwood | Tiền vệ | |
| 33 | Erik Pieters | Hậu vệ | Hà Lan |
| 52 | Laurence Giani | Hậu vệ | Ý |