Stjørdals-Blink
Na Uy
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Stjørdals-Blink đang xếp thứ 8 trên tổng 14 đội, với 33 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 3
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Stjørdals-Blink
MUS Stadion Sandskogan, sân nhà của Stjørdals-Blink, chứa được 2.500 chỗ ngồi.
Stjørdals-Blink xếp hạng ra sao?
Sau 23 vòng, Stjørdals-Blink có 33 điểm. Vị trí này tính trong bảng B. Thành tích mùa 18/19 là 10 thắng, 3 hoà và 10 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Stjørdals-Blink
Hai vòng vừa rồi, Stjørdals-Blink thua Tromsdalen Uil 0-1 và thắng Follo 1-0. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Stjørdals-Blink
Stjørdals-Blink kém Lørenskog ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Eidsvold là 21 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Junkeren.
Stjørdals-Blink trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Stjørdals-Blink 5 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 18 bàn và nhận 23 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 20 bàn và nhận 16 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Stjørdals-Blink
Trung bình mỗi trận Stjørdals-Blink ghi 1,7 bàn và nhận 1,7 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Stjørdals-Blink gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Stjørdals-Blink làm khách của Trygg/Lade lúc 19h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Trygg/Lade hiện đứng thứ 14 ở bảng B với 10 điểm. Trygg/Lade có 1 hoà, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | E. Meidal | Thủ môn | |
| 3 | T. Pedersen | Hậu vệ | |
| 4 | Jørgen Sønstebø | Hậu vệ | Na Uy |
| 5 | A. Viken | Hậu vệ | |
| 5 | V. T. Gabrielsen | Hậu vệ | |
| 6 | S. Stuen | Tiền vệ | |
| 7 | E. Sandrod | Tiền vệ | |
| 8 | L. Ulloa Niinivirta | Tiền đạo | |
| 9 | Noah Solskjær | Tiền vệ | Na Uy |
| 10 | Benjamin Feldt | Tiền đạo | Na Uy |
| 11 | V. Kvande | Tiền vệ | |
| 14 | N. Eggen | Hậu vệ | |
| 16 | Leo Utkilen | Tiền vệ | Na Uy |
| 17 | M. V. Fagerhaug | Hậu vệ | |
| 18 | G. Stobakk | Tiền vệ | |
| 19 | Sjur Lothe | Tiền đạo | Na Uy |
| 19 | Dennis Torp-Helland | Tiền vệ | Na Uy |
| 20 | Adrian Bartel | Hậu vệ | Na Uy |
| 22 | A. Kvalvik | Tiền vệ | |
| 23 | Petter Einarson | Tiền vệ | Na Uy |
| 24 | Jonas Strand | Tiền đạo | Na Uy |
| 24 | Marius Weidel | Tiền đạo | Na Uy |
| 25 | G. Lewis | Tiền đạo | |
| 25 | M. Holm | Tiền vệ | |
| 29 | E. Forren | Tiền vệ | |
| 31 | Mats Lillebo | Tiền đạo | Na Uy |