Stellenbosch
Nam Phi
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Soccer League
Stellenbosch đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 9 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Giới thiệu Stellenbosch
Danie Craven Stadium, sân nhà của Stellenbosch, chứa được 16.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là STE.
Stellenbosch trên bảng xếp hạng
Sau 7 vòng, Stellenbosch có 9 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Mạch trận hiện thời của Stellenbosch
Trận gần nhất, Stellenbosch thắng Kruger United 1-0 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Khoảng cách của Stellenbosch với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Stellenbosch nằm giữa Sekhukhune United và Golden Arrows. Đội đầu bảng Mamelodi Sundowns đang hơn 11 điểm.
Stellenbosch trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Stellenbosch 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 3 bàn.
Hàng công và hàng thủ Stellenbosch
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước Stellenbosch mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm.
Stellenbosch đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Kaizer Chiefs là đối thủ kế tiếp của Stellenbosch, trận sân khách bắt đầu lúc 00h30 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân FNB Stadium. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 13 điểm. Kaizer Chiefs có 1 thắng, 4 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nathan Garrow | Thủ môn | New Zealand |
| 2 | Kgaogelo Ramushu | Tiền vệ | Nam Phi |
| 3 | S. Nhlabathi | Hậu vệ | |
| 4 | L. Vena | Hậu vệ | |
| 5 | Mosa Lebusa | Hậu vệ | Nam Phi |
| 6 | Tlakusani Mthethwa | Tiền vệ | Nam Phi |
| 8 | Vuyolwethu Andries | Tiền vệ | Nam Phi |
| 10 | Ashley Du Preez | Tiền đạo | Nam Phi |
| 11 | Q. Plaatjies | Tiền đạo | |
| 12 | Shakeel April | Tiền đạo | Nam Phi |
| 13 | Roger Willemse | Tiền vệ | |
| 14 | Sinoxolo Kwayiba | Tiền đạo | Nam Phi |
| 17 | Sage Stephens | Thủ môn | Nam Phi |
| 19 | Genino Palace | Tiền vệ | Nam Phi |
| 20 | Keanan Johannessen | Tiền vệ | |
| 21 | G. Taunyana | Hậu vệ | |
| 22 | Qobolwakhe Sibande | Hậu vệ | Nam Phi |
| 24 | A. Mbembe | Tiền đạo | |
| 26 | S. Nkwali | Hậu vệ | |
| 27 | Terrence Mashego | Hậu vệ | Nam Phi |
| 28 | Lehlogonolo Matlou | Tiền vệ | Nam Phi |
| 30 | Spiwe Msimango | Hậu vệ | Nam Phi |
| 31 | Darrel Matsheke | Tiền vệ | Nam Phi |
| 32 | Raoul Daniels | Tiền đạo | |
| 33 | Chumani Butsaka | Tiền vệ | Nam Phi |
| 37 | Thabiso Lebitso | Hậu vệ | Nam Phi |
| 67 | Bradley Grobler | Tiền đạo | Nam Phi |