Ştefăneşti
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
Ştefăneşti đang xếp thứ 19 trên tổng 22 đội, với 6 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ştefăneşti thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Ştefăneşti: thua CS Afumati 0-4, thua CSA Steaua Bucureşti 1-4 và thua Metaloglobus 0-1. Cán cân của loạt trận này là 3 bàn thắng so với 17 bàn thua. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Ştefăneşti xếp hạng ra sao?
Ştefăneşti trải qua mạch thua 5 trận và rơi xuống thứ 19. Cụ thể là 2 thắng, 7 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm.
Ştefăneşti đang bám đuổi những ai?
Ştefăneşti bằng điểm Viitorul Şelimbăr và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước CSM Satu Mare. Cách biệt với Slatina là 16 điểm.
Ştefăneşti trên sân nhà so với sân khách
Ştefăneşti nhận 4 bàn ở sân nhà và 15 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,3 bàn mỗi trận so với 0,2 bàn trên sân khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Giới thiệu Ştefăneşti
Ştefăneşti lấy Stadionul Dumitru Mătărău ở Ştefăneştii de Sus làm sân nhà. Sức chứa của Stadionul Dumitru Mătărău là 1.150 chỗ.
Hàng công và hàng thủ Ştefăneşti
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước Ştefăneşti mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −13. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 20.
Lịch thi đấu sắp tới của Ştefăneşti
Ngày 17/10/2026, Ştefăneşti tiếp CS Dinamo București, bóng lăn lúc 15h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của CS Dinamo București là 1 hoà, 4 thua. CS Dinamo București hiện đứng thứ 21 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Mihailov | Hậu vệ | |
| - | Valentin Niculae Florian | Tiền vệ | |
| - | Denis Matarau | Tiền đạo | |
| 1 | Haralambie Mociu | Thủ môn | Romania |
| 2 | Darius Grosu | Hậu vệ | Romania |
| 3 | Juan Andres Pătrașcu | Hậu vệ | Romania |
| 4 | Krisztian Dobozi | Hậu vệ | Romania |
| 4 | S. Ionita | Hậu vệ | |
| 5 | M. Bakayoko | Hậu vệ | |
| 7 | M. Dumitru | Tiền vệ | |
| 8 | A. Spinu | Tiền đạo | |
| 9 | Sergiu Șerban | Tiền đạo | Romania |
| 10 | S. Gheorghe | Tiền vệ | |
| 11 | Roberto Leonard Mălăele | Tiền vệ | Romania |
| 13 | N. Gafencu | Tiền đạo | |
| 14 | Alexandru Gheorghe | Tiền vệ | Romania |
| 15 | Adriano Manole | Tiền vệ | Romania |
| 16 | A. Bivolaru | Tiền vệ | |
| 19 | Cristian Grancea | Tiền đạo | |
| 20 | Gabriel Plumbuitu | Tiền đạo | Romania |
| 21 | Adrian Cosmin Nicolae | Hậu vệ | Romania |
| 23 | S. Zimta | Tiền vệ | |
| 26 | S. Stavrositu | Tiền vệ | |
| 31 | Andrei Florescu | Tiền đạo | Romania |
| 77 | I. Man | Tiền vệ | |
| 96 | Ionel Ciortan | Hậu vệ | |
| 97 | D. Patru | Tiền vệ | |
| 98 | R. G. Bobocea | Tiền đạo | |
| 99 | A. Lapadat | Thủ môn |