Standard Liège II
Bỉ
Thứ hạng hiện tại Bảng National Division 1
Standard Liège II đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội, với 10 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Standard Liège II
Số bàn thua của Standard Liège II dừng ở 7 sau 8 trận. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +5.
Vị trí của Standard Liège II mùa 18/19
Hàng thủ là nền móng đưa Standard Liège II tới vị trí thứ 7. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Standard Liège II qua những vòng vừa qua
Standard Liège II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Onhaye 4-1, thắng Albert Quévy-Mons 3-2 và thua Rochefort 0-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Cuộc đua quanh vị trí của Standard Liège II
Khoảng cách từ Standard Liège II tới RWDM ở ngôi đầu là 9 điểm. Muốn vượt Albert Quévy-Mons, đội cần bù 1 điểm.
Standard Liège II mạnh hơn ở sân nào?
Standard Liège II nhận 5 bàn ở sân nhà và 2 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,8 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Giới thiệu Standard Liège II
Standard Liège II là một đội bóng Bỉ.
Lịch thi đấu sắp tới của Standard Liège II
Ngày 18/10/2026, Standard Liège II tiếp Flénu, bóng lăn lúc 20h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Flénu là 5 thua. Flénu bước vào trận khi đứng thứ 12 với 1 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mahamadou Diawara | Tiền đạo | Pháp |
| - | Noa Sy | Tiền vệ | Bỉ |
| - | Junior van Beveren | Tiền vệ | Hà Lan |
| - | Mathis Hannedouche | Hậu vệ | Pháp |
| - | Mamadou Barry | Tiền đạo | Bỉ |
| - | Hugo Correia Rocha | Hậu vệ | Bỉ |
| - | Aaron Wiggers | Tiền đạo | Bỉ |
| - | Wasim Hadidi | Hậu vệ | Bỉ |
| 4 | Samy Tory | Hậu vệ | Morocco |
| 10 | Adrien Giunta | Tiền vệ | Bỉ |
| 18 | Noah Radelet | Thủ môn | Bỉ |
| 19 | René Muteba | Tiền đạo | Bỉ |
| 22 | Nacer Chadli | Tiền vệ | Bỉ |
| 22 | Alexandro Calut | Hậu vệ | Bỉ |
| 25 | Ibe Hautekiet | Hậu vệ | Bỉ |
| 29 | Daan Dierckx | Hậu vệ | Bỉ |
| 32 | Kilian Lokembo | Tiền vệ | Bỉ |
| 32 | Afonso N'Salambi | Tiền vệ | Bỉ |
| 32 | Abdramane Ouedraogo | Tiền đạo | Burkina Faso |
| 34 | Mate Šimičić | Hậu vệ | Croatia |
| 34 | Steeven Assengue | Tiền vệ | Bỉ |
| 35 | Oscar Olivier | Hậu vệ | Bỉ |
| 39 | Alexandre Chaidron | Tiền vệ | Bỉ |
| 45 | Matteo Godfroid | Thủ môn | Bỉ |
| 45 | Quentin Durka | Thủ môn | Bỉ |
| 46 | Faroukou Cisse | Hậu vệ | Đức |