Stamford
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Stamford đang xếp thứ 22 trên tổng 22 đội, với 0 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- -25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Stamford
Gần đây Stamford thua Banbury United 2-3 trên sân khách và thua Needham Market 0-4. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng.
Stamford trên bảng xếp hạng
Stamford trải qua mạch thua 10 trận và rơi xuống thứ 22. Thành tích mùa 18/19 là thua cả 10 trận.
Vị trí Stamford so với phần còn lại của bảng
Stamford kém Leighton Town ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Cách biệt với Real Bedford là 28 điểm.
Stamford là đội bóng nước nào?
Stamford là một đội bóng Anh. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là STA. The Zeeco Stadium đón được 2.000 khán giả mỗi trận.
Khác biệt sân bãi của Stamford
Stamford nhận 9 bàn ở sân nhà và 19 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 2 bàn và nhận 19 bàn.
Stamford tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 3 lần trước Stamford mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 22. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 22.
Đối thủ kế tiếp của Stamford
Theo giờ Việt Nam, Stamford tiếp Stratford Town lúc 01h45 ngày 14/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Stratford Town là 2 thắng, 3 thua. Stratford Town hiện đứng thứ 18 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kieran Wallace | Tiền vệ | Anh |
| - | Elliott Durrell | Tiền đạo | Anh |
| - | Cameron Johnson | Tiền đạo | Anh |
| - | James Goff | Thủ môn | Anh |
| - | Ethan Young | Hậu vệ | Anh |
| - | Tyler Winters | Tiền đạo | Anh |
| - | Trey Charles | Tiền đạo | Anh |
| - | Sam Bayly | Tiền vệ | Anh |
| - | Tom Byrne | Tiền vệ | Anh |
| - | Michael Armstrong | Tiền vệ | Anh |
| - | Aaron Cashmore | Hậu vệ | Anh |
| - | Rhys Sharpe | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| - | Cheyenne Loureiro | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 3 | Jon Challinor | Tiền vệ | Anh |
| 16 | Michael Frew | Tiền đạo | Anh |