Stal Stalowa Wola
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng II Liga - East
Stal Stalowa Wola đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 13 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Stal Stalowa Wola
Stal Stalowa Wola lấy Podkarpackie Centrum Piłki Nożnej ở Stalowa Wola làm sân nhà. Podkarpackie Centrum Piłki Nożnej đón được 3.764 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là STA.
Thành tích mùa 18/19 của Stal Stalowa Wola
Stal Stalowa Wola đang đứng thứ 13 trong số 18 đội. Cụ thể là 4 thắng, 1 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Stal Stalowa Wola
Gần đây Stal Stalowa Wola thắng Śląsk Wrocław II 3-2 trên sân nhà và thua Znicz Pruszków 2-4. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 16 bàn thủng lưới.
Stal Stalowa Wola trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Stal Stalowa Wola 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,6 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách.
Vị trí Stal Stalowa Wola so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Stal Stalowa Wola nằm giữa Avia Świdnik và Legia Warszawa II. Đội đầu bảng Znicz Pruszków đang hơn 13 điểm.
Stal Stalowa Wola ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Stal Stalowa Wola đứng thứ 16, trung bình nhận 2,1 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 16 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −4.
Đối thủ kế tiếp của Stal Stalowa Wola
Górnik Łęczna là đối thủ kế tiếp của Stal Stalowa Wola, trận sân khách bắt đầu lúc 19h15 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Górnik Łęczna hiện đứng thứ 3 với 20 điểm. Trong năm trận gần nhất, Górnik Łęczna có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Dariusz Kamiński | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Adam Chrzanowski | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Maksymilian Hebel | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Patryk Zaucha | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Dawid Wolny | Tiền đạo | Ba Lan |
| - | Antoni Lukawski | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Marcin Grabowski | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Paweł Żyra | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Hubert Kedziora | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Mateusz Solarz | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Jakub Saj | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Bogumił Abramowicz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 4 | Łukasz Furtak | Hậu vệ | Ba Lan |
| 6 | Piotr Żemło | Hậu vệ | Ba Lan |
| 10 | Hubert Tomalski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 12 | Krystian Harciński | Thủ môn | Ba Lan |
| 13 | Anthony Rogalski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 14 | Jaroslaw Czerwik | Tiền vệ | Ba Lan |
| 17 | Adrian Piotrowski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 17 | Mateusz Radecki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 18 | Jakub Jelen | Tiền đạo | Ba Lan |
| 21 | Modou Keita | Tiền đạo | Gambia |
| 21 | Gedeon Nongo | Tiền vệ | Cộng hòa Congo |
| 21 | Szymon Kwapisz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 23 | Maciej Śliwa | Tiền vệ | Ba Lan |
| 28 | Oskar Bystrek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 33 | Mikolaj Smyłek | Thủ môn | Ba Lan |
| 35 | Kamil Soberka | Thủ môn | Ba Lan |
| 43 | Igor Fedejko | Tiền vệ | Ba Lan |
| 46 | Kuba Nawrocki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 51 | Kamil Kort | Tiền vệ | Ba Lan |