Stal Mielec
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng I Liga
Stal Mielec đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Stal Mielec
Stal Mielec lấy Stadion Miejski im. Grzegorza Lato ở Mielec làm sân nhà. Khán đài Stadion Miejski im. Grzegorza Lato có 6.864 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là STA.
Vị trí của Stal Mielec mùa 18/19
Stal Mielec giữ vị trí thứ 14 mùa 18/19. Đội có 3 thắng, 3 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Stal Mielec thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Stal Mielec thắng Warta Poznań 2-1 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 16 bàn phải nhận.
Vị trí Stal Mielec so với phần còn lại của bảng
Stal Mielec đang hơn Podbeskidzie 1 điểm. Ngôi đầu của Pogoń Grod. Mazowiecki còn xa 9 điểm.
Stal Mielec trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Stal Mielec 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,2 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn trên sân khách.
Hàng công và hàng thủ Stal Mielec
Trung bình mỗi trận Stal Mielec ghi 1,6 bàn và nhận 2,4 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −8. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5.
Trận kế tiếp của Stal Mielec
Ngày 17/10/2026, Stal Mielec làm khách của Miedz Legnica, bóng lăn lúc 20h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Miedz Legnica có 1 hoà, 4 thua. Miedz Legnica hiện đứng thứ 7 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sebastian Musiolik | Tiền đạo | Ba Lan |
| - | Paweł Tupaj | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Jakub Malek | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Simeon Oure | Tiền vệ | Pháp |
| - | Emil Ziobron | Tiền đạo | Ba Lan |
| 2 | Bartłomiej Kukułowicz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 5 | Hubert Matynia | Hậu vệ | Ba Lan |
| 6 | Michał Stala | Hậu vệ | Ba Lan |
| 7 | Marcin Cebula | Tiền vệ | Ba Lan |
| 10 | Maciej Domański | Tiền vệ | Ba Lan |
| 11 | Kamil Odolak | Tiền đạo | Ba Lan |
| 14 | Kamil Kościelny | Hậu vệ | Ba Lan |
| 16 | Nikodem Szady | Tiền vệ | Ba Lan |
| 18 | Piotr Wlazło | Tiền vệ | Ba Lan |
| 23 | Kacper Sommerfeld | Tiền vệ | Ba Lan |
| 23 | Krystian Getinger | Hậu vệ | Ba Lan |
| 32 | Fryderyk Gerbowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 38 | Michael Wyparło | Hậu vệ | Ba Lan |
| 41 | Piotr Chrapusta | Thủ môn | Ba Lan |
| 44 | Tymoteusz Gmur | Tiền đạo | Ba Lan |
| 44 | Israel Puerto | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 47 | Ondji Oure | Tiền đạo | Pháp |
| 73 | Natan Niedzwiedz | Tiền vệ | Ba Lan |
| 77 | Kacper Sadłocha | Tiền vệ | Ba Lan |
| 78 | Kamil Cybulski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 90 | Pawel Kruszelnicki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 94 | Bartosz Kwiecień | Hậu vệ | Ba Lan |
| 96 | Patryk Prajsnar | Tiền vệ | Ba Lan |
| 99 | Maciej Gostomski | Thủ môn | Ba Lan |