Stade Tunisien
Tunisia
Thứ hạng VĐQG Tunisia
Stade Tunisien đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội tại VĐQG Tunisia, với 7 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Stade Tunisien
Stade Tunisien là một đội bóng Tunisia. Người hâm mộ quen gọi đội là S. Tunisien.
Thành tích mùa 2026 của Stade Tunisien
Sau 4 vòng tại VĐQG Tunisia, Stade Tunisien có 7 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Mạch trận hiện thời của Stade Tunisien
Gần đây Stade Tunisien thắng ES Métlaoui 2-1 trên sân khách và thắng ES Hammam-Sousse 3-1. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Hàng công và hàng thủ Stade Tunisien
Trung bình mỗi trận Stade Tunisien ghi 1,8 bàn và nhận 1,3 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.
Người ghi bàn nhiều nhất Stade Tunisien mùa 2026
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Stade Tunisien là Fakhreddine Ben Youssef với 2 pha lập công. Một mình anh đóng góp khoảng 29% số bàn đội ghi được.
Vị trí Stade Tunisien so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Stade Tunisien nằm giữa CA Bizertin và ES Zarzis. Cách biệt với Espérance Sportive De Tunis là 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Zakaria El Ayeb | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Ahmed Braiek | Thủ môn | Tunisia |
| - | Mazen Ben Daoud | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Hamza Soussi | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Rayed Derbali | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Hassine Refai | Hậu vệ | Tunisia |
| 0 | Malek Chouikh | Tiền đạo | Tunisia |
| 1 | Mehdi Ben Mrad | Thủ môn | Tunisia |
| 3 | Aziz Saihi | Tiền vệ | Tunisia |
| 3 | Wissem Chaouali | Hậu vệ | Tunisia |
| 5 | Mounir Jelassi | Hậu vệ | Tunisia |
| 6 | Papa Aboubacar Diop | Tiền vệ | Senegal |
| 7 | Wael Ouerghemmi | Hậu vệ | Tunisia |
| 8 | Youssef Saafi | Tiền đạo | Tunisia |
| 11 | Amine Haboubi | Tiền đạo | Tunisia |
| 11 | Fakhreddine Ben Youssef | Tiền đạo | Tunisia |
| 12 | Godswill Emmanuel | Tiền đạo | Nigeria |
| 14 | Salifou Tapsoba | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 14 | Boubacar Camara | Tiền vệ | Senegal |
| 16 | Atef Dkhili | Thủ môn | Tunisia |
| 17 | Rifee Eddine Riahi | Tiền vệ | Tunisia |
| 17 | Abderrahman Hanchi | Tiền đạo | Tunisia |
| 18 | Mohamed Amine Khemissi | Tiền đạo | Tunisia |
| 19 | Abdi Fedi | Hậu vệ | Tunisia |
| 21 | Yusuf Toure | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 22 | Noureddine Farhati | Thủ môn | Tunisia |
| 23 | Baraket Hmidi | Tiền đạo | Tunisia |
| 25 | Skander Sghaier | Hậu vệ | Tunisia |
| 27 | Hedi Khalfa | Hậu vệ | Tunisia |
| 27 | Hazem Khemiri | Tiền vệ | Tunisia |
| 32 | Firas Sfaxi | Tiền vệ | Tunisia |
| 33 | Moncef Gharbi | Tiền đạo | Tunisia |
| 34 | Mame Thioune | Tiền vệ | Senegal |
| 35 | Chamseddine Jrid | Hậu vệ | Tunisia |
| 35 | Sajed Ferchichi | Tiền đạo | Tunisia |
| 37 | Youssouf Oumarou | Tiền vệ | Niger |
| 68 | Youssef Dhaflaoui | Tiền đạo | Tunisia |
| 80 | Amadou Dia Ndiaye | Tiền đạo | Senegal |
| 88 | Mohamed Alwafi | Tiền vệ | UAE |
| 99 | Riad Ouafi | Tiền đạo | Tunisia |