Stade Nyonnais
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng Challenge League
Stade Nyonnais đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 5 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- -16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Stade Nyonnais mùa 18/19
Sau 10 vòng, Stade Nyonnais mới gom được 5 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,5 điểm một trận. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 7 thua.
Stade Nyonnais hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Stade Nyonnais kém Étoile Carouge ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Đội đầu bảng Stade Lausanne-Ouchy đang hơn 19 điểm.
Mạch trận hiện thời của Stade Nyonnais
Gần đây Stade Nyonnais thắng FC Aarau 2-1 trên sân nhà và thua FC WIL 1900 0-5. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 18 bàn phải nhận. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khác biệt sân bãi của Stade Nyonnais
Stade Nyonnais nhận 8 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,2 bàn mỗi trận so với 0,4 bàn trên sân khách.
Giới thiệu Stade Nyonnais
Sân nhà của Stade Nyonnais, đội bóng Thụy Sĩ, là Centre sportif de Colovray. Người hâm mộ quen gọi đội là STA. Centre sportif de Colovray đón được 2.960 khán giả mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Stade Nyonnais
Trung bình mỗi trận Stade Nyonnais ghi 0,8 bàn và nhận 2,4 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −16. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.
Stade Nyonnais đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
FC Winterthur là đối thủ kế tiếp của Stade Nyonnais, trận sân khách bắt đầu lúc 01h15 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam. FC Winterthur hiện đứng thứ 3 với 18 điểm. Trong năm trận gần nhất, FC Winterthur có 4 thắng, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mirco Mazzeo | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 2 | R. Ouchard | Hậu vệ | |
| 3 | Edian Gashi | Hậu vệ | |
| 4 | Samuel Fankhauser | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 5 | J. Mandaka | Tiền vệ | |
| 6 | Fabulus Ahuissou | Tiền vệ | |
| 7 | Francesco Lentini | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 8 | L. Ribeiro | Tiền vệ | |
| 9 | T. Perchaud | Tiền đạo | |
| 9 | Mardochee Miguel | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 10 | Burak Alili | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 11 | Florian Hysenaj | Tiền đạo | Kosovo |
| 15 | Noah Grognuz | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 17 | Emilien Ndjoko | Tiền vệ | |
| 19 | Mohamed Ishuayed | Tiền vệ | |
| 21 | Goncalo Figueiredo | Tiền đạo | |
| 22 | Ethan Brandy | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 23 | K. Thermoncy | Hậu vệ | |
| 24 | C. Betoubam | Tiền đạo | |
| 25 | Thierno Diallo | Hậu vệ | |
| 26 | G. Gomis | Hậu vệ | |
| 27 | Shahin Edougue | Tiền đạo | |
| 40 | Marwan Aubert | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 42 | E. Akichi | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 66 | R. Philippin | Hậu vệ | |
| 70 | Ruben Londja | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 75 | Pierrick Moulin | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 91 | M. Regillo | Tiền đạo |