Stade Malien
Mali
Thứ hạng hiện tại Bảng Premiere Division
Stade Malien đang xếp thứ 2 trên tổng 14 đội, với 50 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 8
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả các trận gần nhất của Stade Malien Bamako
Stade Malien Bamako khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Colombe FC 0-0, hoà Colombe FC 0-0 và thắng Diarra 2-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 3 bàn thủng lưới. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Stade Malien Bamako trên bảng xếp hạng
Mạch thắng 3 trận đang giúp Stade Malien Bamako đi lên. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 19/20 là 14 thắng, 8 hoà và 4 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Stade Malien Bamako
Lưới đối phương rung lên 28 lần trước Stade Malien Bamako mùa 19/20. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Stade Malien Bamako trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Stade Malien Bamako 8 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 12 bàn và nhận 7 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 8 bàn.
Hồ sơ đội bóng Stade Malien Bamako
Stade Malien Bamako là một đội bóng Mali. Người hâm mộ quen gọi đội là STA. Sức chứa của Stade 26 Mars là 55.000 chỗ.
Khoảng cách của Stade Malien Bamako với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Stade Malien Bamako tới Djoliba ở ngôi đầu là 9 điểm. Ngay sau lưng là Réal Bamako, kém 1 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Monkhallah Abdullah | Tiền đạo | Ghana |
| - | Daouda Sangaré | Tiền đạo | Mali |
| - | Lamine Coumare | Tiền vệ | Mali |
| - | Boubacar Dème | Hậu vệ | Mali |
| 1 | N'Golo Traoré | Thủ môn | Mali |
| 2 | Dramane Traoré | Hậu vệ | Mali |
| 4 | Abdoulaye Coulibaly | Tiền đạo | Mali |
| 5 | Youssouf Coulibaly | Tiền vệ | Mali |
| 6 | Mery Camara | Hậu vệ | Mali |
| 7 | Ousmane Coulibaly | Tiền đạo | Mali |
| 7 | Souleymane Drame | Tiền đạo | Mali |
| 9 | Siaka Diaby | Tiền đạo | Mali |
| 10 | Moussa Koné | Tiền đạo | Mali |
| 11 | Moussa Diallo | Tiền đạo | Mali |
| 12 | Ahmadou Bello | Tiền vệ | Cameroon |
| 12 | Moro Traoré | Tiền vệ | Mali |
| 13 | Francis Awine | Hậu vệ | Ghana |
| 16 | Cheick Abdoul Cadri Sy | Thủ môn | Mali |
| 17 | Koro Coulibaly | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 17 | Moussakoye Diallo | Tiền đạo | Mali |
| 19 | Zoumana Simpara | Tiền đạo | Mali |
| 23 | Malick Djiguiba | Tiền đạo | Mali |
| 23 | Modibo Sissoko | Hậu vệ | Mali |
| 27 | Ibrahima Camara | Tiền vệ | Mali |
| 29 | Boukary Savadogo | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 31 | Lassine Bagayoko | Tiền vệ | Mali |
| 31 | Idrissa Diarra | Tiền vệ | Mali |
| 32 | Gilbert Asamoah | Tiền vệ | Ghana |
| 33 | Balla Traore | ||
| 34 | Nouhoum Koné | Tiền vệ | Mali |
| 35 | Lassine Tangara | Hậu vệ | Mali |
| 36 | Cheick Fofana | Hậu vệ | Mali |
| 37 | Hamidou Issa | ||
| 37 | Felix Kamate | Hậu vệ | Mali |
| 70 | Abdramane Traoré | Tiền đạo | Mali |