Stabæk W
Na Uy
Thứ hạng hiện tại Bảng Toppserien Women
Stabæk W đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội, với 27 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 3
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- +16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Stabæk W
Stabæk W là một đội bóng Na Uy.
Stabæk W xếp hạng ra sao?
Sau 18 vòng, Stabæk W có 27 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 3 hoà và 7 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Stabæk W
Ba trận gần nhất của Stabæk W: thắng Molde W 3-0, thua Brann W 0-1 và thua Rosenborg W 2-4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 18 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Stabæk W
Hàng công Stabæk W đứng thứ 4 với 2,0 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +16. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Stabæk W
Trên bảng xếp hạng, Stabæk W nằm giữa Vålerenga W và Lyn W. Cách biệt với Brann W là 20 điểm.
Stabæk W chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Stabæk W thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Khi xa nhà, đội ghi 18 bàn và nhận 12 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 18 bàn và nhận 8 bàn.
Stabæk W đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Stabæk W tiếp Hønefoss W, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Hønefoss W là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Hønefoss W hiện đứng thứ 9 với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Leonards | Thủ môn | |
| 2 | Emilie Bølviken | Hậu vệ | Na Uy |
| 3 | H. de Lange | Hậu vệ | |
| 4 | M. Flo | Hậu vệ | |
| 5 | Silje Bjørneboe | Hậu vệ | Na Uy |
| 6 | Celia Lind | Tiền vệ | Na Uy |
| 7 | Mathea Berg-Solemdal | Tiền vệ | Na Uy |
| 8 | Nora Nøss | Tiền vệ | Na Uy |
| 9 | Guro Hammer Røn | Tiền đạo | Na Uy |
| 10 | Jeong Da-Bin | Tiền đạo | |
| 12 | S. Lie | Hậu vệ | |
| 13 | E. Ronning | Thủ môn | |
| 15 | A. Hogevold | Tiền vệ | |
| 16 | K. Vistnes | Hậu vệ | |
| 17 | M. Hoem | Tiền đạo | |
| 18 | Anna Malmin | Tiền đạo | Na Uy |
| 19 | S. A. Klaeboe-Solemdal | Tiền vệ | |
| 20 | A. Castberg | Hậu vệ | |
| 21 | S. Pallesen-Nygard | Hậu vệ | |
| 23 | Kristin Gumaer | Tiền đạo | Na Uy |
| 24 | R. M. Thorleifsson | Tiền vệ | |
| 28 | A. Grindhaug | Tiền vệ | |
| 76 | J. Laupstad | Tiền vệ | |
| 77 | E. Tapaeva | Tiền đạo | |
| 94 | M. Viken | Thủ môn |