St. Louis City II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
St. Louis City II đang xếp thứ 7 trên tổng 30 đội, với 44 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 0
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- +2
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng St. Louis City II
St. Louis City II là một đội bóng Mỹ. CITYPARK đón được 22.500 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 18/19 của St. Louis City II
St. Louis City II đang đứng thứ 4 trong số 7 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 14 thắng, 14 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Mạch trận hiện thời của St. Louis City II
Trận gần nhất, St. Louis City II thua Austin II 0-2 trên sân nhà. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 7 bàn. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của St. Louis City II
St. Louis City II đang hơn North Texas 4 điểm. Phía trên là Minnesota United II, cách 1 điểm. Đội đầu bảng Austin II đang hơn 21 điểm.
St. Louis City II mạnh hơn ở sân nào?
St. Louis City II nhận 19 bàn ở sân nhà và 21 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 18 bàn và nhận 21 bàn.
St. Louis City II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 42 lần trước St. Louis City II mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Lịch thi đấu sắp tới của St. Louis City II
Theo giờ Việt Nam, St. Louis City II làm khách của Portland Timbers II trên sân Providence Park lúc 09h00 ngày 17/10/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Tahir Reid-Brown | Hậu vệ | Mỹ |
| 7 | Tomáš Ostrák | Tiền vệ | Séc |
| 18 | C. Brunet | Tiền vệ | |
| 22 | Kyle Hiebert | Hậu vệ | Canada |
| 26 | C. Forcellini | Tiền đạo | |
| 27 | Fallou Fall | Hậu vệ | Senegal |
| 28 | Miguel Perez | Tiền vệ | Mỹ |
| 31 | Christian Olivares | Thủ môn | Mỹ |
| 33 | Tyson Pearce | Hậu vệ | Mỹ |
| 34 | C. Welsh | Thủ môn | |
| 41 | Christopher Pearson | Tiền vệ | Jamaica |
| 42 | P. Ault | Tiền đạo | |
| 43 | S. Paris | Hậu vệ | |
| 44 | J. Wagoner | Tiền vệ | |
| 45 | C. Nwankwo | Tiền đạo | |
| 46 | Caden Glover | Tiền đạo | Mỹ |
| 48 | Riley Lynch | Tiền đạo | Mỹ |
| 49 | Nighte Pickering | Tiền đạo | Mỹ |
| 50 | N. Martinez | Thủ môn | |
| 52 | L. McPartlin | Thủ môn | |
| 53 | S. Marion | Tiền đạo | |
| 55 | M. Levkovsky | Tiền đạo | |
| 56 | B. Wilson | Tiền đạo | |
| 57 | O. Jorgensen | Hậu vệ | |
| 59 | Mykhi Joyner | Tiền vệ | Mỹ |
| 62 | J. Barclay | Tiền đạo | |
| 63 | T. Clancy | Tiền vệ | |
| 64 | C. Hamler | Tiền vệ | |
| 65 | O. Chapman | Tiền vệ | |
| 66 | Z. Lillington | Hậu vệ | |
| 67 | C. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 68 | A. Jundt | Tiền vệ | |
| 70 | William Burckhardt | Thủ môn | |
| 72 | K. Kraus | Tiền đạo | |
| 73 | E. Carlock | Tiền đạo | |
| 76 | S. Goldstein | Tiền đạo | |
| 79 | E. Chavez | Hậu vệ | |
| 80 | Brendan McSorley | Tiền đạo | Mỹ |
| 81 | J. Andrews | Hậu vệ | |
| 82 | P. Francis | Thủ môn | |
| 83 | L. Cornelius | Tiền đạo | |
| 85 | Y. Ota | Tiền vệ | |
| 88 | P. McDonald | Tiền vệ | |
| 90 | E. Niles | Tiền vệ | |
| 91 | Z. Zengue | Tiền vệ | |
| 93 | D. Dowling | Tiền vệ | |
| 98 | A. De Gannes | Hậu vệ |