St. Gallen W
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng National League Women
St. Gallen W đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 4 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của St. Gallen W
St. Gallen W đang trải qua mạch thua 3 trận. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 17 bàn thua. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Vị trí của St. Gallen W mùa 18/19
St. Gallen W trải qua mạch thua 3 trận và rơi xuống thứ 9. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 1 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,5 điểm.
St. Gallen W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, St. Gallen W nằm giữa Rapperswil Jona W và Aarau W. Cách biệt với Servette Chênois W là 15 điểm.
St. Gallen W trên sân nhà so với sân khách
St. Gallen W nhận 9 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 3 bàn và nhận 12 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Hồ sơ đội bóng St. Gallen W
St. Gallen W là một đội bóng Thụy Sĩ.
St. Gallen W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của St. Gallen W dừng ở 21 sau 8 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −14. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9.
Trận kế tiếp của St. Gallen W
Zürich W là đối thủ kế tiếp của St. Gallen W, trận sân khách bắt đầu lúc 00h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Zürich W bước vào trận khi đứng thứ 3 với 15 điểm. Trong năm trận gần nhất, Zürich W có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Siv Schefer | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 4 | R. Grunenberg | Tiền vệ | |
| 5 | N. Glanzmann | Hậu vệ | |
| 6 | Chantal Wyser | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 7 | S. Nilsson | Tiền vệ | |
| 8 | Lia Ammann | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 11 | Franziska Gaus | Hậu vệ | Đức |
| 12 | M. Ibishaj | Tiền vệ | |
| 13 | Karin Bernet | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 14 | Jana Brunner | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 17 | Y. Aeberhard | Tiền vệ | |
| 18 | A. Friedli | Hậu vệ | |
| 20 | T. Griss | Tiền vệ | |
| 21 | Sina Cavelti | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 22 | Sina Hauswirth | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 23 | Lea Eisenring | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 24 | Katharina Risch | Tiền vệ | Liechtenstein |
| 25 | Sandra Klug | Thủ môn | Đức |
| 26 | O. Edelmann | Tiền vệ | |
| 27 | Eva Bachmann | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 33 | Anika Seliner | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 34 | J. Thuer | Hậu vệ | |
| 35 | L. Frischknecht | Hậu vệ | |
| 99 | A. Liebl | Thủ môn |