St. Andrews
Malta
Thứ hạng hiện tại Bảng First Division
St. Andrews đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng St. Andrews
St. Andrews là một đội bóng Malta. Luxol Sports Ground đón được 800 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 18/19 của St. Andrews
St. Andrews giữ vị trí thứ 10 mùa 18/19. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Kết quả các trận gần nhất của St. Andrews
Trận gần nhất, St. Andrews thắng Gudja United 1-0 trên sân khách. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Khoảng cách của St. Andrews với nhóm trên và nhóm dưới
St. Andrews đang hơn Santa Lucía 1 điểm. Đội đầu bảng Tarxien Rainbows đang hơn 5 điểm.
St. Andrews tấn công, phòng ngự ra sao?
St. Andrews ghi 2 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6. Hiệu số bàn thắng bại là −2.
Trận kế tiếp của St. Andrews
Ngày 17/10/2026, St. Andrews tiếp Mgarr United, bóng lăn lúc 19h00 giờ Việt Nam. Mgarr United có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Mgarr United bước vào trận khi đứng thứ 5 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ilyas Chouaref | Hậu vệ | Pháp |
| - | Malcolm Vella Vidal | Hậu vệ | Malta |
| - | Matthew Bonnici | Hậu vệ | Malta |
| - | Zane Falzon | Tiền vệ | Malta |
| 1 | Beppe Mangion | Thủ môn | Malta |
| 1 | Sebastian Mifsud | Thủ môn | Malta |
| 2 | Godwin Mckay | Tiền vệ | Malta |
| 3 | Clay Tanti | Hậu vệ | Malta |
| 4 | Dale Camilleri | Tiền vệ | Malta |
| 5 | John Ishaya | Tiền vệ | Nigeria |
| 5 | George Delia | Hậu vệ | Malta |
| 6 | Nicholas Galea | Tiền vệ | Malta |
| 7 | Gianluca Cauchi | Tiền đạo | Malta |
| 8 | Rodolfo Soares | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Omar Elouni | Tiền đạo | Malta |
| 9 | Adam Vella | Hậu vệ | Malta |
| 11 | Nathan Sultana | Tiền đạo | Malta |
| 13 | Matthew Portelli | Hậu vệ | Malta |
| 14 | Jack Camilleri | Tiền vệ | Malta |
| 15 | Liam Scicluna | Hậu vệ | Malta |
| 16 | Jacob Montebello | Tiền đạo | Malta |
| 17 | Owen Magro | Tiền vệ | Malta |
| 20 | Elizeu | Tiền vệ | Brazil |
| 22 | Luca Brincat | Hậu vệ | Malta |
| 22 | Wagner | Tiền đạo | Brazil |