SSV Ulm 1846
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Sudwest
SSV Ulm 1846 đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 5
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
SSV Ulm 1846 trên bảng xếp hạng
SSV Ulm 1846 xếp thứ 17 trong số 18 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 5 hoà và 5 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của SSV Ulm 1846
Trên bảng xếp hạng, SSV Ulm 1846 nằm giữa Kaiserslautern II và Barockstadt Fulda-Lehn. Đội đầu bảng SGV Freiberg đang hơn 15 điểm.
Phong độ gần đây của SSV Ulm 1846
Trận gần nhất, SSV Ulm 1846 thắng Eintracht Frankfurt II 1-0 trên sân nhà. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
SSV Ulm 1846 mạnh hơn ở sân nào?
SSV Ulm 1846 nhận 11 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 10 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Giới thiệu SSV Ulm 1846
SSV Ulm 1846 là một đội bóng Đức. Người hâm mộ quen gọi đội là ULM. Donaustadion đón được 19.500 khán giả mỗi trận.
SSV Ulm 1846 tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công SSV Ulm 1846 đứng thứ 13 với 1,3 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của SSV Ulm 1846
Lịch thi đấu đưa SSV Ulm 1846 sang làm khách của FSV Mainz 05 II lúc 19h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). FSV Mainz 05 II hiện đứng thứ 15 với 10 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của FSV Mainz 05 II là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Achitpol Keereerom | Tiền đạo | Thái Lan |
| - | Karl Kempf | Hậu vệ | Đức |
| - | Alexandre Azevedo | Hậu vệ | Đức |
| - | Simun Birkic | Tiền đạo | Đức |
| - | Emanuel Taffertshofer | Tiền vệ | Đức |
| - | Moritz Heinrich | Tiền đạo | Đức |
| 2 | Mattis Hoppe | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Alexander Kopf | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Johannes Reichert | Hậu vệ | Đức |
| 8 | Oliver Wahling | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Lucas Röser | Tiền đạo | Đức |
| 11 | Dennis Chessa | Tiền vệ | Đức |
| 12 | Kim Bayer | Thủ môn | Đức |
| 14 | Benjamin Goller | Tiền đạo | Đức |
| 16 | Radomir Novaković | Thủ môn | Đức |
| 17 | Tim Schmidt | Hậu vệ | Đức |
| 18 | Steffen Meuer | Tiền vệ | Đức |
| 19 | Leon Müller | Tiền vệ | Đức |
| 20 | Per Lockl | Tiền vệ | Đức |
| 21 | Marcel Seegert | Hậu vệ | Đức |
| 25 | Daniel Hulsenbusch | Hậu vệ | Đức |
| 25 | Christopher Negele | Tiền đạo | Đức |
| 26 | Masaaki Takahara | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 30 | Robin Mantel | Thủ môn | Bỉ |
| 30 | Felix Vater | Hậu vệ | Đức |
| 31 | Benedikt Ehe | Tiền vệ | Đức |
| 33 | Leander Popp | Tiền vệ | Đức |
| 34 | Halim Eroğlu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 36 | Mateo Mrden | Tiền vệ | Đức |