SSV Jeddeloh
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: North
SSV Jeddeloh đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của SSV Jeddeloh
Sau 12 vòng, SSV Jeddeloh mới gom được 10 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 8 thua.
SSV Jeddeloh đang bám đuổi những ai?
SSV Jeddeloh bằng điểm St. Pauli II và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Bremer SV, kém 2 điểm. Đội đầu bảng Weiche Flensburg đang hơn 21 điểm.
Phong độ gần đây của SSV Jeddeloh
SSV Jeddeloh khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua SV Drochtersen/Assel 2-7, thua Eintracht Norderstedt 0-4 và thắng VfB Oldenburg 3-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 19 bàn phải nhận.
SSV Jeddeloh trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho SSV Jeddeloh 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Ở sân nhà, đội ghi 10 bàn và nhận 11 bàn. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 21 bàn.
Giới thiệu SSV Jeddeloh
SSV Jeddeloh là một đội bóng Đức. Người hâm mộ quen gọi đội là JED. Khán đài 53acht Arena có 2.500 chỗ ngồi.
SSV Jeddeloh tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 18 lần trước SSV Jeddeloh mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −14. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 13 của nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của SSV Jeddeloh
Theo giờ Việt Nam, SSV Jeddeloh tiếp VfB Lübeck lúc 00h00 ngày 13/10/2026. VfB Lübeck có 2 thắng, 3 hoà trong năm trận gần nhất. VfB Lübeck hiện đứng thứ 14 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Adrian Asani | Tiền đạo | |
| 1 | M. Onken | Thủ môn | |
| 2 | K. Marcinek | Hậu vệ | |
| 4 | Philip Gramberg | Hậu vệ | Đức |
| 5 | K. Taguchi | Tiền vệ | |
| 6 | F. Friedrichs | Tiền vệ | |
| 7 | Pascal Steinwender | Tiền đạo | Đức |
| 8 | M. Brinkmann | Tiền vệ | |
| 9 | M. Wegner | Tiền đạo | |
| 10 | Kamer Krasniqi | Tiền vệ | Kosovo |
| 11 | T. Bothe | Tiền đạo | |
| 14 | Affamefuna-Michael Ifeadigo | Tiền đạo | Đức |
| 15 | Hugo Brandes | Tiền vệ | Đức |
| 16 | Robin Krolikowski | Hậu vệ | Đức |
| 17 | O. Bottcher | Tiền vệ | |
| 20 | T. Janssen | Tiền vệ | |
| 22 | D. Raykov | Tiền vệ | |
| 23 | T. Kanowski | Hậu vệ | |
| 25 | Thure Fengler | Thủ môn | Đức |
| 27 | D. Ndure | Tiền vệ | |
| 28 | N. von Aschwege | Hậu vệ | |
| 28 | Ismail H'Maidat | Tiền vệ | |
| 37 | Haris Hyseni | Tiền vệ | Kosovo |
| 47 | T. Gaida | Tiền vệ | |
| 47 | G. Siala | Tiền vệ |