Sportivo Trinidense
Paraguay
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Clausura
Sportivo Trinidense đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội, với 24 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Sportivo Trinidense
Sportivo Trinidense lấy Estadio Martín Torres ở Asunción làm sân nhà. Estadio Martín Torres đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Sportivo Trinidense xếp hạng ra sao?
Sportivo Trinidense đang đứng thứ 5 trong số 12 đội. Thành tích mùa 18/19 là 8 thắng, 8 hoà và 6 thua. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Sportivo Trinidense
Gần đây Sportivo Trinidense hoà Club Sp. San Lorenzo 1-1 trên sân khách và thắng Sportivo Luqueno 3-2. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Sportivo Trinidense chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Sportivo Trinidense thắng 6 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,7 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Sportivo Trinidense hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Sportivo Trinidense nằm giữa Sportivo Ameliano và Libertad Asuncion. Cách biệt với Olimpia là 17 điểm.
Hàng công và hàng thủ Sportivo Trinidense
Lưới đối phương rung lên 30 lần trước Sportivo Trinidense mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +6.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Güido Ibáñez | Hậu vệ | Paraguay |
| 1 | Matías Dufour | Thủ môn | Uruguay |
| 2 | Armando Ruiz Diaz | Hậu vệ | Paraguay |
| 3 | David Villalba | Hậu vệ | Paraguay |
| 4 | Diego Melgarejo | Hậu vệ | Paraguay |
| 5 | Nelson Gauto | Tiền vệ | Paraguay |
| 6 | Axel Cañete | Hậu vệ | Paraguay |
| 7 | Néstor Camacho | Tiền đạo | Paraguay |
| 8 | Luis de la Cruz | Tiền vệ | Paraguay |
| 8 | Ronald Cornet | Tiền vệ | Paraguay |
| 9 | Oscar Gimenez | Tiền đạo | Paraguay |
| 10 | Nicolás Maná | Tiền đạo | Argentina |
| 11 | Ronaldo Báez | Tiền vệ | Paraguay |
| 11 | Luis Abreu | Tiền vệ | Paraguay |
| 12 | Victor Samudio | Thủ môn | Paraguay |
| 13 | Randy Báez | Hậu vệ | |
| 13 | Faustino Barone | Tiền đạo | Uruguay |
| 14 | Sergio Mendoza | Hậu vệ | Paraguay |
| 16 | Jorge Marcelino | Tiền vệ | Paraguay |
| 17 | Joel Román | Tiền vệ | Paraguay |
| 18 | Bruno Valdez | Hậu vệ | Paraguay |
| 19 | Alan Cano | Tiền vệ | Paraguay |
| 20 | Clementino González | Tiền đạo | Paraguay |
| 21 | Gustavo Viera | Tiền vệ | Paraguay |
| 22 | Junior Gamarra | Tiền vệ | Paraguay |
| 23 | Cesar Benitez | Hậu vệ | Paraguay |
| 24 | Fabricio Baruja | Tiền vệ | Paraguay |
| 25 | Alessandro Alfonso | Thủ môn | |
| 27 | Maximiliano Centurión | Hậu vệ | Argentina |
| 28 | Brian Leguizamon | Tiền vệ | Paraguay |
| 29 | Tomas Rayer | Tiền vệ | Argentina |
| 31 | Alan Tobías Morinigo | Tiền vệ | Paraguay |
| 32 | Sebastián Villamayor | ||
| 34 | Fernando Román | Hậu vệ | Paraguay |
| 35 | Juan Benitez | Tiền đạo | Paraguay |
| 35 | Enzo Gonzalez | ||
| 37 | Diego Lucas Gonzalez | Tiền vệ | Argentina |
| 38 | Maximiliano Ayala | Tiền vệ | |
| 38 | Maximiliano Jimenez | ||
| 39 | Alejandro Notario | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 39 | Pedro Bogado | ||
| 40 | Agustín da Silveira | Hậu vệ | Uruguay |