Sportivo Las Parejas
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Sportivo Las Parejas đang xếp thứ 15 trên tổng 37 đội, với 24 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 9
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sportivo Las Parejas thi đấu thế nào gần đây?
Sportivo Las Parejas đang trải qua mạch bất bại 4 trận. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 2 bàn thua. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Thành tích mùa 18/19 của Sportivo Las Parejas
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Sportivo Las Parejas đi lên. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Cụ thể là 5 thắng, 9 hoà và 4 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Sportivo Las Parejas
Số bàn thua của Sportivo Las Parejas dừng ở 13 sau 18 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10. Đội đang có hiệu số −1.
Sportivo Las Parejas trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Sportivo Las Parejas 6 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 12 bàn và nhận 4 bàn. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 13 bàn.
Hồ sơ đội bóng Sportivo Las Parejas
Sân nhà của Sportivo Las Parejas, đội bóng Argentina, là Estadio La Perrera. Sức chứa của Estadio La Perrera là 3.000 chỗ.
Sportivo Las Parejas hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Sportivo Las Parejas kém 9 de Julio Rafaela ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Olimpo Bahia Blanca đang hơn 7 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Villa Mitre.
Trận kế tiếp của Sportivo Las Parejas
Theo giờ Việt Nam, Sportivo Las Parejas làm khách của Defensores de Belgrano VR lúc 00h00 ngày 19/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Defensores de Belgrano VR có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 27 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Felipe San Juan | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Marcos Fissore | Hậu vệ | |
| 3 | A. Zanoni | Tiền vệ | |
| 4 | J. Taverna | Hậu vệ | |
| 5 | Martiniano Irribarria | Tiền vệ | |
| 5 | J. Valenzuela | Tiền vệ | |
| 6 | A. Schmidt | Hậu vệ | |
| 7 | Aarón Martínez | Tiền vệ | Argentina |
| 7 | T. Cantadori | Tiền đạo | |
| 7 | Ivo Cantadori | Tiền vệ | |
| 7 | Joel Piccinini | Tiền đạo | |
| 7 | V. Martinez | Tiền đạo | |
| 8 | Lautaro Laborie | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Ignacio González | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Leonardo Rolón | Tiền đạo | Argentina |
| 11 | G. Schonfeld | Tiền đạo | |
| 12 | Agustin Lobos | Thủ môn | |
| 12 | J. Godoy | Thủ môn | |
| 13 | Emilio Suárez | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | Maximiliano Pollacchi | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | Lucio Urquia | Hậu vệ | |
| 14 | Aaron Camos | Hậu vệ | |
| 15 | Nicolás Villagra | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | R. Obregon | Tiền đạo | |
| 16 | A. Maciel | Tiền vệ | |
| 16 | Yair Bohnhoff | Hậu vệ | |
| 17 | Guillermo Villalba | Tiền đạo | Argentina |
| 17 | Julián Gauna | Hậu vệ | Argentina |
| 17 | Santiago Moracci | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | Alan Galeano | Tiền vệ | |
| 19 | N. Hadad | Tiền vệ | |
| 19 | V. Roncarolo | Tiền đạo | |
| 19 | J. Ardanaz | Tiền đạo | |
| 19 | A. Martinez Retamar | Tiền vệ |