Sportivo Carapeguá
Paraguay
Thứ hạng hiện tại Bảng Division Intermedia
Sportivo Carapeguá đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 42 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 6
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 41
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sportivo Carapeguá qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Sportivo Carapeguá thắng SOL DE America 4-2 trên sân khách. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 6. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Sportivo Carapeguá trên bảng xếp hạng
Mạch bất bại 6 trận đang giúp Sportivo Carapeguá đi lên. Đội có 12 thắng, 6 hoà và 10 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ Sportivo Carapeguá
Sportivo Carapeguá ghi 36 bàn và để thủng lưới 41 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13.
Cuộc đua quanh vị trí của Sportivo Carapeguá
Trên bảng xếp hạng, Sportivo Carapeguá nằm giữa Benjamín Aceval và SOL DE America. Ngôi đầu của General Caballero còn xa 14 điểm.
Hồ sơ đội bóng Sportivo Carapeguá
Sportivo Carapeguá lấy Estadio Municipal de Carapeguá ở Carapeguá làm sân nhà. Sức chứa của Estadio Municipal de Carapeguá là 6.500 chỗ.
Sportivo Carapeguá mạnh hơn ở sân nào?
Sportivo Carapeguá nhận 17 bàn ở sân nhà và 24 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 19 bàn và nhận 24 bàn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Osmar Leguizamón | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Alcides Benítez | Thủ môn | Paraguay |
| - | Eric Ramos | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Mario Smith | Hậu vệ | Paraguay |
| - | José Ojeda | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Milver Aquino | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Fabricio Arce | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Jorge Pineda | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Tomás Mendoza | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Augusto Giménez | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Jeferson Torales | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Miguel Busto | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Carlos Ramírez | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Yonny Sosa | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Mathías Cañiza | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Iván Ramos | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Angelo Cabrera | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Julio Montiel | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Ever Gaona | Hậu vệ | Paraguay |
| - | José Agustín Cuéllar Viveros | Thủ môn | Paraguay |
| - | M. Torales | Thủ môn | Paraguay |
| - | Luis José Acuña Lezcano | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Isaías Fernandez | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Lucas Montiel | Tiền vệ | Paraguay |
| - | T. González | Tiền đạo | |
| - | M. Barrios | Hậu vệ | |
| - | T. Cañiza | Tiền vệ | |
| 1 | Aldo Bareiro | Thủ môn | Paraguay |
| 5 | Alfredo Cabrera | Hậu vệ | Paraguay |
| 9 | Jesús Cáceres | Tiền đạo | Paraguay |
| 10 | Marcos Benítez | Tiền vệ | Paraguay |
| 14 | Ulises González | Hậu vệ | Paraguay |
| 17 | Fernando Presentado | Tiền đạo | Paraguay |
| 22 | Carlos Urán | Thủ môn | Paraguay |
| 22 | Ronnie Rolandi | Hậu vệ | Paraguay |
| 25 | Leonardo Villagra | Tiền đạo | Paraguay |
| 25 | Gustavo Villamayor | Hậu vệ | Paraguay |
| 29 | Isaías Gavilán | Tiền đạo | Paraguay |
| 30 | Pablo Ayala | Tiền vệ | Paraguay |
| 36 | Marcelo Ojeda | Tiền vệ | Paraguay |
| 39 | Rolando Ortiz | Hậu vệ | Paraguay |