Sportivo Belgrano
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Sportivo Belgrano đang xếp thứ 3 trên tổng 37 đội, với 30 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 9
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +12
Sportivo Belgrano đang đứng thứ mấy?
Sportivo Belgrano đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 30 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 9 hoà và 2 thua.
Vị trí Sportivo Belgrano so với phần còn lại của bảng
Sportivo Belgrano và San Martin Formosa đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Douglas Haig đang hơn đội 1 điểm. Ngôi đầu của Olimpo Bahia Blanca còn xa 1 điểm.
Sportivo Belgrano qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Sportivo Belgrano: hoà Sarmiento de La Banda 1-1, thua Douglas Haig 0-4 và thua Sol de América 0-2. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 3 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Sportivo Belgrano
Thành tích hai sân của Sportivo Belgrano là 5 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 11 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 15 bàn và nhận 13 bàn.
Giới thiệu Sportivo Belgrano
Sân nhà của Sportivo Belgrano, đội bóng Argentina, là Estadio Juan Pablo Francia. Estadio Juan Pablo Francia đón được 7.000 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là SPO.
Sportivo Belgrano ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Sportivo Belgrano đứng thứ 11 với 1,2 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 11 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4.
Sportivo Belgrano gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Sportivo Belgrano sang làm khách của Sarmiento de La Banda lúc 00h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Sarmiento de La Banda bước vào trận khi đứng thứ 13 với 25 điểm. Sarmiento de La Banda có 1 hoà, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Leonardo Martina | Thủ môn | Argentina |
| 1 | Juan Carena | Thủ môn | |
| 2 | Carlos Beltrán | Hậu vệ | Peru |
| 3 | Mariano Gancedo | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Leonardo Ferreyra | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Inti Borghetto | Tiền vệ | |
| 5 | J. Caviglia | Tiền vệ | |
| 6 | Gianfranco Ferrero | Tiền vệ | Argentina |
| 7 | Alfio Lehmann | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | Emanuel Mercado | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Jeremías Giménez | Tiền vệ | Argentina |
| 10 | E. Franceschi | Tiền vệ | |
| 11 | A. Pastorelli | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Pedro Bravo | Thủ môn | |
| 12 | Augusto Paccioretti | Thủ môn | |
| 13 | J. Vidal | Hậu vệ | |
| 13 | Jonathan Paiz | Hậu vệ | |
| 13 | J. M. Carballo | Hậu vệ | |
| 14 | Tomás Pennesi | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | Lucas Alessi | Hậu vệ | |
| 14 | F. Racca | Hậu vệ | |
| 15 | Santiago Churchi | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | G. Tarifa | Tiền đạo | |
| 16 | Leonel Flores | Tiền vệ | |
| 16 | B. Flores | Hậu vệ | |
| 17 | Ricardo Dichiara | Tiền đạo | Argentina |
| 17 | Máximo Forlin | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | Juan Bono | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Fabricio Brener | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Germán Lesman | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Mariano Sagristiani | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Ignacio Arostegui Juan | Tiền đạo |