Sporting San Miguelito
Panama
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Sporting San Miguelito đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội, với 13 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sporting San Miguelito xếp hạng ra sao?
Sporting San Miguelito xếp thứ 10 trong số 12 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 6 hoà và 6 thua.
Vị trí Sporting San Miguelito so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Sporting San Miguelito tới Plaza Amador ở ngôi đầu là 13 điểm. Phía trên là San Francisco FC, cách 2 điểm. Đội đang giữ 4 điểm lợi thế trước Deportivo Universitario.
Sporting San Miguelito qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Sporting San Miguelito: thắng Union Cocle 3-1, hoà Veraguas 1-1 và thua Independiente de La Chorrera 3-4. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận.
Sporting San Miguelito mạnh hơn ở sân nào?
Sporting San Miguelito nhận 18 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 17 bàn và nhận 16 bàn.
Giới thiệu Sporting San Miguelito
Sân nhà của Sporting San Miguelito, đội bóng Panama, là Estadio Los Andes. Khán đài Estadio Los Andes có 1.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MIG.
Số bàn thắng và bàn thua của Sporting San Miguelito
Hàng công Sporting San Miguelito đứng thứ 7 với 1,2 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.
Lịch thi đấu sắp tới của Sporting San Miguelito
Lịch thi đấu đưa Sporting San Miguelito sang làm khách của Alianza FC trên sân Estadio Rommel Fernández Gutiérrez lúc 06h15 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 27 điểm. Alianza FC có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Espinosa | Thủ môn | |
| 2 | J. Caicedo | Tiền đạo | |
| 6 | Leslie Heráldez | Tiền vệ | Panama |
| 7 | J. Asprilla | Tiền đạo | |
| 9 | D. Knutson | Tiền đạo | |
| 11 | Luis Zúñiga | Tiền đạo | Panama |
| 12 | M. De Leon | Thủ môn | |
| 13 | M. Azcarate | Tiền vệ | |
| 14 | J. Hall | Hậu vệ | |
| 16 | E. Mosquera | Tiền vệ | |
| 18 | J. Betancourt | Tiền vệ | |
| 19 | Marlon Ávila | Tiền đạo | Panama |
| 20 | A. Bethancourt | Tiền đạo | |
| 21 | D. Hoyos | Hậu vệ | |
| 22 | Sergio Ramírez | Hậu vệ | Panama |
| 23 | Héctor Hurtado | Tiền đạo | Panama |
| 24 | C. Hormechea | Hậu vệ | |
| 25 | J. Munoz | Hậu vệ | |
| 26 | José Calderón | Thủ môn | Panama |
| 26 | Einar Brown | Thủ môn | |
| 27 | R. Tello Valor | Tiền vệ | |
| 28 | Johan Scarpetta | Tiền đạo | Panama |
| 29 | Jonathan Castillo | Tiền vệ | |
| 29 | Jesus Castillo | Tiền vệ | |
| 30 | Oldemar Castillo | Tiền vệ | Panama |
| 31 | Omar Alba | Hậu vệ | Panama |
| 40 | J. I. Ruiz | Tiền vệ | |
| 41 | J. Cedeno | Tiền đạo | |
| 50 | Diogo Camargo | Hậu vệ | |
| 51 | Dylan Cedeno | Tiền đạo | |
| 51 | D. Velasco | Hậu vệ | |
| 53 | A. Castillo | Tiền đạo | |
| 55 | Robben Benitez | Tiền vệ |