Sporting San Jose
Costa Rica
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Apertura
Sporting San Jose đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 20 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Sporting San Jose
Gần đây Sporting San Jose thắng CS Cartagines 3-1 trên sân nhà và thắng Perez Zeledon 2-1. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 3.
Sporting San Jose trên bảng xếp hạng
Sporting San Jose đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 2. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 2 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Sporting San Jose
Lưới đối phương rung lên 19 lần trước Sporting San Jose mùa 18/19. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn. Hiệu số bàn thắng bại là +10.
Sporting San Jose chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Sporting San Jose thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,4 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,4 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Sporting San Jose đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Sporting San Jose nằm giữa Deportivo Saprissa và CS Cartagines.
Hồ sơ đội bóng Sporting San Jose
Sporting San Jose lấy Estadio Ernesto Rohrmoser Lahmann ở San José làm sân nhà. Estadio Ernesto Rohrmoser Lahmann đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Trận kế tiếp của Sporting San Jose
Sporting San Jose sẽ làm khách của Deportivo Saprissa vào lúc 09h00 ngày 16/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Deportivo Saprissa là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Deportivo Saprissa hiện đứng đầu với 21 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | J. Rios | Tiền đạo | |
| - | T. Jackson | Tiền vệ | |
| 2 | Yostin Salinas | Hậu vệ | Costa Rica |
| 3 | Kevin Espinoza | Hậu vệ | Costa Rica |
| 3 | Andrid Rojas | Hậu vệ | Costa Rica |
| 5 | Ariel Soto | Hậu vệ | Costa Rica |
| 6 | Gabriel Leiva | Tiền vệ | Costa Rica |
| 7 | José Pinto | Tiền đạo | Honduras |
| 8 | Carlos Pineda | Tiền vệ | Honduras |
| 9 | Mayron George | Tiền đạo | Costa Rica |
| 10 | Alexander López | Tiền vệ | Honduras |
| 11 | Renzo Carballo | Tiền đạo | Paraguay |
| 12 | K. Blandon | Tiền vệ | |
| 14 | Daniel Colindres | Tiền đạo | Costa Rica |
| 16 | R. Ramirez | Tiền đạo | |
| 18 | D. Marin | Tiền vệ | |
| 18 | M. Rojas Rodriguez | Tiền vệ | |
| 19 | J. Méndez | Tiền đạo | Costa Rica |
| 20 | Ryan Bolaños | Hậu vệ | Costa Rica |
| 21 | Marcos Ureña | Tiền đạo | Costa Rica |
| 22 | Youstin Salas | Tiền vệ | Costa Rica |
| 23 | Leonel Moreira | Thủ môn | Costa Rica |
| 24 | A. Barboza | Tiền vệ | |
| 25 | K. Farrier | Tiền đạo | |
| 27 | A. Chévez | Hậu vệ | Costa Rica |
| 28 | Joshua Navarro | Tiền đạo | Costa Rica |
| 31 | O. Segura | Tiền đạo | |
| 33 | E. Pastrana | Hậu vệ | |
| 34 | Santiago Row | Hậu vệ | Costa Rica |
| 35 | Jean Batista | Hậu vệ | Costa Rica |
| 36 | J. Gonzalez | Tiền đạo | |
| 37 | A. Barrantes | Tiền vệ | |
| 45 | J. Hernandez | Tiền vệ | |
| 98 | I. Gomez | Hậu vệ | |
| 99 | Rodiney Leal | Thủ môn | Costa Rica |